Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

pewnoy


Đây là cái tên xuất phát từ những người hâm mộ Pewpew, được gọi là Pewnoy. Pewpew là một streamer nổi tiếng Việt Nam hiện nay không chỉ về khả năng chơi game mà còn về việc chém gió mang tính giải trí và hài hước cao. Chính vì vậy mà cộng đồng Pewnoy rất đông và chủ yếu là giới trẻ.
la gi - Ngày 04 tháng 10 năm 2019

0   0

jungle gym


Nghĩa của cụm từ là thể thao địa hình. Người ta sẽ được trải nghiệm luyện tập sức khỏe, thể thao với những vật cụ nhân tạo thay vì đi đạp xe ngoài đường hay leo núi thực thụ. Thường nó sẽ dựng lên mô hình leo núi nhân tạo hoặc vượt chướng ngại vật khá giống như trong rừng.
la gi - Ngày 04 tháng 10 năm 2019

0   0

uyển ương


- Từ Hán Việt, "uyển" nghĩa là thủy, "ương" là trung tâm, ở giữa. Nhưng cụm từ này lại lấy đó làm ẩn dụ cho hình ảnh về sự cô đơn lạc lõng. Vì nó diễn tả hình ảnh một người nào đó giữa biển trời mênh mông, lênh đênh không chốn nương tựa.
la gi - Ngày 04 tháng 10 năm 2019

0   0

usagi


- Trong "Usagi Tsukino", là tên của một nhân vật hoạt hình nổi tiếng nước Nhật được gắn với tuổi thơ của nhiều người, đó là "Thủy thủ mặt trăng".
- Tên một nhóm nhạc nữ Việt Nam gồm 5 thành viên chính thức. Mới đây, nhóm nhạc dần được chú ý hơn qua chương trình Giọng ca bí ẩn.
la gi - Ngày 04 tháng 10 năm 2019

0   0

slip away


Nghĩa của cụm động từ:
- Để lại bí mật
- Nếu một khoảng thời gian trôi đi, nó sẽ trôi qua nhanh chóng
- Nếu sức mạnh của ai đó hoặc khả năng ai đó chiến thắng hoặc đạt được thứ gì đó tuột dốc, nó sẽ biến mất
la gi - Ngày 04 tháng 10 năm 2019

0   0

peace out


Nghĩa của cụm động từ: bình yên
- Hoặc tiếng lóng trong tiếng Anh, nói với ai đó tạm biệt, được sử dụng với một cử chỉ tay trong đó bạn vỗ ngực bằng nắm tay của bạn hai lần, sau đó đưa ra dấu hiệu hòa bình.
- Nội động từ: nghỉ hưu
la gi - Ngày 04 tháng 10 năm 2019

0   0

pass bill


Quy trình lập pháp (lĩnh vực pháp luật)
- Đầu tiên, một đại diện tài trợ một hóa đơn. Dự luật sau đó được giao cho một ủy ban nghiên cứu. Nếu được phát hành bởi ủy ban, dự luật sẽ được đưa vào lịch để bỏ phiếu, tranh luận hoặc sửa đổi. Qua một quá trình về dự luật. Cuối cùng, một ủy ban hội nghị gồm các thành viên Hạ viện và Thượng viện tìm ra bất kỳ sự khác biệt nào giữa các phiên bản Hạ viện và Thượng viện của dự luật. Dự luật kết quả trả lại cho Hạ viện và Thượng viện để phê duyệt lần cuối. Văn phòng In ấn Chính phủ in dự luật sửa đổi trong một quy trình gọi là ghi danh. Tổng thống có 10 ngày để ký hoặc phủ quyết hóa đơn đã đăng ký.
la gi - Ngày 04 tháng 10 năm 2019

0   0

cài lại win


Hệ điều hành Window là phiên bản dành cho laptop và máy tính, cũng giống như hệ điều hành Android và IOS của điện thoại. Trong trường hợp phải cài lại Windown, có thể người dùng đã mắc phải virus hoặc lỗi phần mềm ảnh hưởng đến hệ điều hành.
la gi - Ngày 04 tháng 10 năm 2019

0   0

Xuân quang xạ tiết


Nghĩa là Happy together trong tiếng Anh. Tên một bộ phim Hồng Kông nổi tiếng được phát sóng năm 1997. Nội dung chính của bộ phim nói về những khoảng khắc hạnh phúc bên nhau của cặp đôi đồng tính nam. Phim để lại khá nhiều cảm xúc cho người xem và trở thành một trong những bộ phim đi đầu về mối tình đồng tính.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

turn in


Nghĩa của cụm động từ:
- Để đi ngủ
- Cách nói cho việc phải đi nghỉ ngơi, rời khỏi một nơi nào đó để đi ngủ.
Ví dụ: Hôm nay tôi thật sự rất mệt mỏi, tôi cần phải đi ngủ sau khi về đến nhà. (Today I was so exhausted, I would turn in right after I came home.)
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

obsesses


Động từ: ám ảnh
- Nếu một cái gì đó hoặc ai đó ám ảnh bạn, hoặc nếu bạn ám ảnh về một cái gì đó hoặc ai đó, bạn nghĩ về nó, anh ấy hoặc cô ấy mọi lúc
- Ngoài việc suy nghĩ về điều gì hay ai đó, nó còn mang theo những cảm nhận nhất định như sợ hãi.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

uber delivery


Uber là thương hiệu chuyên chở hành khách bằng ô tô nổi tiếng ở Mỹ và một số nước châu Âu. Hiện nay, nó còn cung cấp dịch vụ vận chuyển thức ăn, nước uống bằng xe đạp, một phương tiện có lợi ích cho một môi trường xanh.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

glitter


Động từ:
- Để tạo ra nhiều tia sáng nhỏ, sáng chói
- Nếu đôi mắt của ai đó lấp lánh, chúng trông sáng và thể hiện cảm giác mạnh mẽ
Danh từ:
- Sự phấn khích và chất lượng hấp dẫn kết nối với những người giàu có và nổi tiếng
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

Cửa ô


Tên của một địa danh được biết đến là di tích lịch sử Việt Nam nằm ở Hà Nội từ đầu thế kỷ 19. Tên "cửa ô" cũng xuất phát từ những cái ô ở thành Thăng Long. Tổng cộng có 5 ô ở Ô Quan Chưởng, nơi nước đổ ra sông.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

kumquat


Danh từ: quất/tắc
- Một quả nhỏ hình bầu dục trông giống như một quả cam và có một làn da ngọt ngào có thể ăn được
- Ở Việt Nam, quả quất ngoài dùng để uống còn dùng làm cảnh (cây cảnh) ngày Tết. Nó có vỏ xanh và vị thường khá chua như chanh.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

squelch


Động từ:
- Để tạo ra âm thanh mút như âm thanh phát ra khi bạn đi trên mặt đất mềm, ẩm ướt
- Để nhanh chóng kết thúc một cái gì đó gây ra vấn đề cho bạn
- Để bịt miệng ai đó bằng cách chỉ trích họ
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

từ fig


Danh từ: quả sung
- Một loại quả ngọt, mềm, tím hoặc xanh có nhiều hạt hoặc một loại cây mọc trên đó
- Một loại cây mọc ở những nơi ấm áp, hoặc trái cây mềm, ngọt ăn được
Có thể là từ viết tắt của từ "figure" (nhân vật)
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

weld


Động từ: hàn
- Nối hai mảnh kim loại lại với nhau vĩnh viễn bằng cách nung chảy các phần chạm nhau
- Nối các mảnh kim loại lại với nhau vĩnh viễn bằng cách nung chảy các bộ phận chạm vào hoặc nối một mảnh kim loại với nhau theo cách này
- Để tách những người thành một nhóm có thể làm việc cùng nhau thành công
Danh từ:
- Mối khớp được làm từ vết hàn
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

gymnast


Danh từ:
- Một người có kỹ năng thể dục dụng cụ, thường là người thi đấu trong các cuộc thi thể dục dụng cụ
- Một người được đào tạo về thể dục dụng cụ
- Người có kỹ năng đặc biệt này có thể trở thành thầy dạy trong các câu lạc bộ cũng như phòng gym.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

obstetrics


Danh từ được dùng trong y học: sản khoa
- Lĩnh vực y học liên quan đến mang thai và sinh em bé
- Ngành y học và phẫu thuật liên quan đến sinh nở và chăm sóc phụ nữ sinh con.
- Theo dõi sức khỏe của thai phụ và sức khỏe của em bé đang phát triển của bạn, bao gồm thực hiện siêu âm, đo lường và xét nghiệm thông thường
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

ivy moda


Tên một nhãn hiệu thời trang nam nữ cao cấp Việt Nam. Họ cung cấp những mặt hàng thời thượng, được sự quan tâm không những với giới trung lưu mà với các nghệ sĩ Việt Nam. Hiện nay, thương hiệu này còn là nhà đầu tư lớn cho các game show như Giọng ải giọng ai.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

obedient


Tính từ: ngoan ngoãn
- Làm, hoặc sẵn sàng làm, những gì bạn đã được yêu cầu bởi một người có thẩm quyền
- Đối với con cái thì có tính tình vâng lời cha mẹ hoặc người lớn, hoàn toàn không có xu hướng cãi lời hay làm trái ý.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

từ mba có


Từ mba là từ viết tắt của cụm Master of Business Administration. Trong giáo dục, đây là tên của một loại bằng tốt nghiệp của khoa cử nhân quản trị kinh doanh. Người lấy bằng này là người được đào tạo những kiến thức và thực hành chuyên sâu đến lĩnh vực này.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

x-ray


Là từ viết tắt của cụm X-radtions, nghĩa là tia bức xạ X. Từ này thường thấy trong y học. Công nghệ này giúp con người có thể thấy tình trạng xương bên trong cơ thể. Nhờ vậy mà bác sĩ có thể chuẩn đoán để chữa trị thay vì mổ ra để xem.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

utachi


Đây là tiếng lóng trong ngôn ngữ Việt Nam. Khi viết rời "u ta chi", trong đó "u" là từ đồng nghĩa với từ "mẹ", "ta" ở ngoài Bắc hay dùng để chỉ bản thân mình (tôi), còn "chi" ở đây là "chi trả". Vậy ghép lại, ý của câu nghĩa là "nguồn cung cấp vốn hay vật dụng khác do phụ huynh trả.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

ula


- Tên một cửa hàng mua sắm trực tuyến cao cấp ở Thành phố Hồ Chí Minh. Họ cung cấp những món hàng chính hãng từ thời trang đến chăm sóc da từ những thương hiệu nổi tiếng như Nike, Clinique,...
- Tên của một huyện nằm ở tỉnh Muga thuộc Thổ Nhĩ Kỳ.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

oda


Là từ viết tắt của cụm từ Official Development Assistance
- Đây là cụm từ phổ biến trong giới doanh nghiệp, được gọi là Hỗ trợ Đầu tư phát triển chính thức với nguồn vốn từ nước ngoài, cụ thể là các nước phát triển mạnh như Mỹ, Anh, Nhật Bản,...
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

wu


Là từ viết tắt của cụm từ:
- Western Union: Tên của một công ty dịch vụ ở Mỹ được thành lập 2006. Họ cung cấp dịch vụ trao đổi điện tín và có uy tín hàng đầu nước Mỹ ở lĩnh vực này.

Một phương ngữ của tiếng Hoa được nói ở các tỉnh Giang Tô và Chiết Giang và thành phố Thượng Hải.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

old sport


Tiếng lóng:
- Một thuật ngữ của sự quý mến được thể hiện từ một quý ông tinh tế đến một người khác, phổ biến nhất là tại các sự kiện vườn xã hội. Một người đàn ông rất phù hợp với con gái của một người đàn ông giàu có. thường mặc áo đuôi tôm và áo khoác thắt lưng và sẽ được coi là 'kẻ cướp bóc' trong xã hội hiện đại.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

look up to


Nghĩa của cụm động từ:
- Để ngưỡng mộ và tôn trọng ai đó
- Để noi gương ai đó hoặc trở thành một người giống tấm gương đó.
Ví dụ: Tôi muốn trở thành người mẹ vĩ đại như mẹ của tôi. (My mother is the one who I look up to is powerfull woman).
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

head over heels


Nghĩa của cụm từ: (tiếng lóng)
- Đang trong trạng thái yêu cuồng nhiệt
- Diễn tả việc đang thực sự yêu ai đó
Ví dụ: Khi tôi thực sự yêu ai đó, tôi muốn hi sinh vì họ. (When I fall head over heels, I want to devote for him)
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

run over


Nghĩa của cụm động từ: tràn qua
- Thường được dùng diễn tả chất lỏng hoặc đặc. Nếu chất lỏng chảy qua, nó chảy qua các cạnh của một thứ gì đó, vì có quá nhiều.
Hoặc với công thức run over something:
- Để tiếp tục sau thời gian hoàn thành dự kiến
- Để nhanh chóng lặp lại hoặc đưa ra những ý chính của một cái gì đó
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

gymnastics


Danh từ:
- Các bài tập thể dục và hoạt động được thực hiện bên trong, thường sử dụng các thiết bị như thanh và dây thừng, nhằm tăng sức mạnh của cơ thể và khả năng di chuyển và uốn cong dễ dàng. Loại hình này được phổ biến áp dụng, nhất là đối với giới trẻ.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

bungalow


Danh từ: nhà gỗ
- Một ngôi nhà thường chỉ có một tầng (= cấp), đôi khi có tầng trên nhỏ hơn đặt trên mái và cửa sổ đi ra từ mái. Loại nhà này thường được xây dựng trong khu vực thoáng như vùng ngoại ô, thích hợp cho nghỉ dưỡng.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

umpire có


Danh từ:
- Được xem là trọng tài của một trận đấu nào đó. Người này có vai trò nêu ra thể lệ cuộc chơi, theo dõi và dựa theo luật lệ để điều khiển trận đấu trở nên công bằng.
Động từ:
- Để làm trọng tài cho trận đấu.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

equalizer


Danh từ: bình đẳng
- Một cái gì đó làm cho mọi thứ hoặc mọi người cảm thấy bình đẳng với nhau dù ở trong một hoàn cảnh, giới tính hay giai cấp nào. Ví dụ như giáo dục, mọi người bất kể già trẻ lớn bé, sang hèn đều có quyền được học.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

snub


Động từ:
- Xúc phạm ai đó bằng cách không dành cho họ bất kỳ sự chú ý nào hoặc đối xử với họ như thể họ không quan trọng, nói cách khác là đối xử thô lỗ.
- Có những hành động, biểu hiện phân biệt và cố ý phớt lờ người khác.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

headcount


Danh từ: số lượng tính theo đầu người
- Hành động đếm xem có bao nhiêu người có mặt ở một nơi
- Số lượng người đang ở một nơi, tại một sự kiện hoặc được thuê bởi một công ty
Ví dụ như một công ty có 20 người đang làm việc ca tối thì con số 20 được tính theo số đầu người.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

take for a ride


Được sử dụng theo công thức take something/somebody for a ride (thành ngữ)
- Để lừa dối, lừa đảo ai đó nhằm mục đích tư lợi cá nhân
- Để đưa một người đi trong một chiếc xe bị giết.
- Để đi một thời gian ngắn, đi chơi nhàn nhã trong một chiếc xe cụ thể (Ví dụ như lấy xe đạp đi dạo chơi)
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

krill


Danh từ: tôm
- Động vật rất nhỏ có vỏ ngoài cứng sống ở biển và bị một số loại cá voi ăn thịt
- Loài này khác với "shrimp" vì chúng khá nhỏ, thường sẽ tiêu thụ bởi những động vật ngoài biển thay vì con người.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10