Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

ivy moda


Tên một nhãn hiệu thời trang nam nữ cao cấp Việt Nam. Họ cung cấp những mặt hàng thời thượng, được sự quan tâm không những với giới trung lưu mà với các nghệ sĩ Việt Nam. Hiện nay, thương hiệu này còn là nhà đầu tư lớn cho các game show như Giọng ải giọng ai.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

obedient


Tính từ: ngoan ngoãn
- Làm, hoặc sẵn sàng làm, những gì bạn đã được yêu cầu bởi một người có thẩm quyền
- Đối với con cái thì có tính tình vâng lời cha mẹ hoặc người lớn, hoàn toàn không có xu hướng cãi lời hay làm trái ý.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

từ mba có


Từ mba là từ viết tắt của cụm Master of Business Administration. Trong giáo dục, đây là tên của một loại bằng tốt nghiệp của khoa cử nhân quản trị kinh doanh. Người lấy bằng này là người được đào tạo những kiến thức và thực hành chuyên sâu đến lĩnh vực này.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

x-ray


Là từ viết tắt của cụm X-radtions, nghĩa là tia bức xạ X. Từ này thường thấy trong y học. Công nghệ này giúp con người có thể thấy tình trạng xương bên trong cơ thể. Nhờ vậy mà bác sĩ có thể chuẩn đoán để chữa trị thay vì mổ ra để xem.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

utachi


Đây là tiếng lóng trong ngôn ngữ Việt Nam. Khi viết rời "u ta chi", trong đó "u" là từ đồng nghĩa với từ "mẹ", "ta" ở ngoài Bắc hay dùng để chỉ bản thân mình (tôi), còn "chi" ở đây là "chi trả". Vậy ghép lại, ý của câu nghĩa là "nguồn cung cấp vốn hay vật dụng khác do phụ huynh trả.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

ula


- Tên một cửa hàng mua sắm trực tuyến cao cấp ở Thành phố Hồ Chí Minh. Họ cung cấp những món hàng chính hãng từ thời trang đến chăm sóc da từ những thương hiệu nổi tiếng như Nike, Clinique,...
- Tên của một huyện nằm ở tỉnh Muga thuộc Thổ Nhĩ Kỳ.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

oda


Là từ viết tắt của cụm từ Official Development Assistance
- Đây là cụm từ phổ biến trong giới doanh nghiệp, được gọi là Hỗ trợ Đầu tư phát triển chính thức với nguồn vốn từ nước ngoài, cụ thể là các nước phát triển mạnh như Mỹ, Anh, Nhật Bản,...
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

wu


Là từ viết tắt của cụm từ:
- Western Union: Tên của một công ty dịch vụ ở Mỹ được thành lập 2006. Họ cung cấp dịch vụ trao đổi điện tín và có uy tín hàng đầu nước Mỹ ở lĩnh vực này.

Một phương ngữ của tiếng Hoa được nói ở các tỉnh Giang Tô và Chiết Giang và thành phố Thượng Hải.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019

0   0

old sport


Tiếng lóng:
- Một thuật ngữ của sự quý mến được thể hiện từ một quý ông tinh tế đến một người khác, phổ biến nhất là tại các sự kiện vườn xã hội. Một người đàn ông rất phù hợp với con gái của một người đàn ông giàu có. thường mặc áo đuôi tôm và áo khoác thắt lưng và sẽ được coi là 'kẻ cướp bóc' trong xã hội hiện đại.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

look up to


Nghĩa của cụm động từ:
- Để ngưỡng mộ và tôn trọng ai đó
- Để noi gương ai đó hoặc trở thành một người giống tấm gương đó.
Ví dụ: Tôi muốn trở thành người mẹ vĩ đại như mẹ của tôi. (My mother is the one who I look up to is powerfull woman).
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

head over heels


Nghĩa của cụm từ: (tiếng lóng)
- Đang trong trạng thái yêu cuồng nhiệt
- Diễn tả việc đang thực sự yêu ai đó
Ví dụ: Khi tôi thực sự yêu ai đó, tôi muốn hi sinh vì họ. (When I fall head over heels, I want to devote for him)
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

run over


Nghĩa của cụm động từ: tràn qua
- Thường được dùng diễn tả chất lỏng hoặc đặc. Nếu chất lỏng chảy qua, nó chảy qua các cạnh của một thứ gì đó, vì có quá nhiều.
Hoặc với công thức run over something:
- Để tiếp tục sau thời gian hoàn thành dự kiến
- Để nhanh chóng lặp lại hoặc đưa ra những ý chính của một cái gì đó
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

gymnastics


Danh từ:
- Các bài tập thể dục và hoạt động được thực hiện bên trong, thường sử dụng các thiết bị như thanh và dây thừng, nhằm tăng sức mạnh của cơ thể và khả năng di chuyển và uốn cong dễ dàng. Loại hình này được phổ biến áp dụng, nhất là đối với giới trẻ.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

bungalow


Danh từ: nhà gỗ
- Một ngôi nhà thường chỉ có một tầng (= cấp), đôi khi có tầng trên nhỏ hơn đặt trên mái và cửa sổ đi ra từ mái. Loại nhà này thường được xây dựng trong khu vực thoáng như vùng ngoại ô, thích hợp cho nghỉ dưỡng.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

umpire có


Danh từ:
- Được xem là trọng tài của một trận đấu nào đó. Người này có vai trò nêu ra thể lệ cuộc chơi, theo dõi và dựa theo luật lệ để điều khiển trận đấu trở nên công bằng.
Động từ:
- Để làm trọng tài cho trận đấu.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

equalizer


Danh từ: bình đẳng
- Một cái gì đó làm cho mọi thứ hoặc mọi người cảm thấy bình đẳng với nhau dù ở trong một hoàn cảnh, giới tính hay giai cấp nào. Ví dụ như giáo dục, mọi người bất kể già trẻ lớn bé, sang hèn đều có quyền được học.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

snub


Động từ:
- Xúc phạm ai đó bằng cách không dành cho họ bất kỳ sự chú ý nào hoặc đối xử với họ như thể họ không quan trọng, nói cách khác là đối xử thô lỗ.
- Có những hành động, biểu hiện phân biệt và cố ý phớt lờ người khác.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

headcount


Danh từ: số lượng tính theo đầu người
- Hành động đếm xem có bao nhiêu người có mặt ở một nơi
- Số lượng người đang ở một nơi, tại một sự kiện hoặc được thuê bởi một công ty
Ví dụ như một công ty có 20 người đang làm việc ca tối thì con số 20 được tính theo số đầu người.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

take for a ride


Được sử dụng theo công thức take something/somebody for a ride (thành ngữ)
- Để lừa dối, lừa đảo ai đó nhằm mục đích tư lợi cá nhân
- Để đưa một người đi trong một chiếc xe bị giết.
- Để đi một thời gian ngắn, đi chơi nhàn nhã trong một chiếc xe cụ thể (Ví dụ như lấy xe đạp đi dạo chơi)
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

krill


Danh từ: tôm
- Động vật rất nhỏ có vỏ ngoài cứng sống ở biển và bị một số loại cá voi ăn thịt
- Loài này khác với "shrimp" vì chúng khá nhỏ, thường sẽ tiêu thụ bởi những động vật ngoài biển thay vì con người.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

irreversible


Tính từ:
- Không thể thay đổi; không thể trở lại điều kiện trước đó; mọi thứ đã xảy ra trong quá khứ.
Tên một bộ phim được phát hành năm 2002 ở Pháp với thể loại kinh dị, với tựa đề là "Chuyện đã đâu vào đó rồi".
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

gumiho


- Tên một quán nhậu khá nổi tiếng và đặc biệt dành riêng cho các bạn nữ, hội bạn thân ở Hà Nội.
- Nhung Gumiho: nữ diễn viên trẻ Việt Nam khá quen thuộc trong làng phim ảnh, giải trí và các game show như Vì yêu mà đến.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

rip-roaring


Tính từ:
- Hoang dã, ồn ào và thú vị
Ví dụ: Bữa tiệc ngoài trời hôm nay thật sự rất sôi động và hào hứng, có rất nhiều người, show ca nhạc và cả phục vụ đồ ăn, đặc biệt là tôi có cơ hội làm quen với rất nhiều người. (Today party was very rip-roaring. There were many excited people, music show, food serving and I have great opportunity to make friends).
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

oxidation


Danh từ được dùng trong lĩnh vực hóa học: ô-xi hóa
- Quá trình gỉ sắt thép do một số nguyên nhân từ môi trường bên ngoài như độ ẩm.
- Quá trình oxy hóa cũng là quá trình hóa học mà nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mất electron.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

hypocrisy


Danh từ:
- Một tình huống trong đó ai đó giả vờ tin vào điều gì đó mà họ không thực sự tin, hoặc đó là điều ngược lại với những gì họ làm hoặc nói vào lúc khác
- Giả vờ là những gì bạn không phải, hoặc giả vờ tin vào điều gì đó mà bạn không tin
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

obtained


Động từ ở thì quá khứ hoặc bị động của từ obtain:
- Để có được một cái gì đó, đặc biệt là bằng cách yêu cầu nó, mua nó, làm việc cho nó hoặc sản xuất nó từ một thứ khác
- (Đặc biệt là một tình huống) tồn tại
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

nerd


Danh từ: mọt sách
- Một người, đặc biệt là một người đàn ông, không hấp dẫn và lúng túng hoặc xấu hổ về mặt xã hội
- Một người cực kỳ quan tâm đến một chủ đề, đặc biệt là máy tính và biết rất nhiều sự thật về nó
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

dwarves


Danh từ số nhiều của từ Dwarf
- Trong truyện dành cho trẻ em, một sinh vật như một người đàn ông nhỏ bé với sức mạnh ma thuật
- Một người nhỏ hơn nhiều so với kích thước thông thường
Tính từ:
- Rất nhỏ
Động từ:
- Nếu một thứ lùn khác, nó làm cho nó có vẻ nhỏ bằng cách so sánh
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

fiesta


Danh từ:
- Một lễ kỷ niệm công khai ở Tây Ban Nha hoặc Mỹ Latinh, đặc biệt là một ngày lễ tôn giáo, với các loại hình giải trí và hoạt động khác nhau
Một trang cộng đồng mạng trực tuyến nhằm giúp người tham gia có thể kết bạn và trò chuyện trên toàn thế giới.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

procurement


Danh từ:
- Quá trình nhận vật tư
- Quá trình một tổ chức mua sản phẩm hoặc dịch vụ mà họ cần từ các tổ chức khác
- Hành động để có được hoặc mua sắm một cái gì đó.
- Hành động hoặc nghề nghiệp mua thiết bị và vật tư quân sự.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

co-pilot


Danh từ:
- Một phi công giúp phi công chính trên một chiếc máy bay được gọi là phụ tài.
- Người phi công phụ có nhiệm vụ chuẩn bị cũng như giúp phi công chính trong quá trình lái máy bay như điều chỉnh hoặc theo dõi quá trình bay.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

gypsy


Danh từ:
- Một thành viên của một chủng tộc người gốc Bắc Ấn Độ, những người thường đi du lịch từ nơi này sang nơi khác, và hiện đang sống đặc biệt là ở Châu Âu và Bắc Mỹ
- Một thành viên của một nhóm người đi từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt ở châu Âu và những người ban đầu đến từ miền bắc Ấn Độ, hoặc bất cứ ai đi du lịch thường xuyên và không sống ở một nơi lâu
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

subtotal


Danh từ:
- Tổng số một bộ số mà các số khác sẽ được thêm vào
Tên một công thức hay còn gọi là hàm trong trang tính Excel, được gọi là hàm "tổng phụ". Công thức giúp người dùng nhanh chóng tính được tổng phụ trong danh sách dữ liệu.
la gi - Ngày 02 tháng 10 năm 2019

0   0

quy trình


Trong khi ta đang thực hiện một công đoạn sản xuất cho mỗi một sản phẩm nào đó, đã có quy trình sẵn có, nhưng trong quy trình sẵn có đó nếu ta có nhũng sáng kiến mới, hay nhũng phát minh mới lược bỏ bớt thêm một số công đoạn của quy trình sẵn có, thì tốt hơn
Bình Trần - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

0   0

hang on


Nghĩa của cụm động từ:
- Chờ trong một thời gian ngắn
- Để giữ hoặc tiếp tục giữ một cái gì đó
- Câu cầu khiến yêu câu đối phương chờ nhằm giải quyết chuyện cá nhân sau khoảng thời gian ngắn sau đó tiếp tục cuộc trò chuyện hoặc một hành động nào đó.
la gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

0   0

take into account


Nghĩa của cụm từ:
- Để xem xét hoặc ghi nhớ một cái gì đó khi đánh giá một tình huống
Ví dụ: Một người giáo viên tốt thì nên ghi nhớ việc sự quan trọng trong việc giáo dục và đạo đức. (A good teacher takes into account of the importance of education and ethics).
la gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

0   0

irresistible


Tính từ: không thể cưỡng lại
- Không thể từ chối, phản đối hoặc tránh vì nó quá dễ chịu, hấp dẫn hoặc mạnh mẽ. Ví dụ như đối với một đứa trẻ khi đi ngang hàng đồ chơi, chúng sẽ bị hấp dẫn và muốn ba mẹ mua bằng được.
Tên một bài hát nổi tiếng của nhóm nhạc Fall Out Boy.
la gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

0   0

jitter


Danh từ:
- Chuyển động nhẹ không kiểm soát hoặc rung lắc, ví dụ như trong thiết bị điện tử
Động từ:
- Di chuyển hoặc lắc nhẹ theo cách không kiểm soát
- Có thể được miêu tả như tần suất tải mạng Internet hoặc cấu hình đồ họa.
la gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

0   0

irrigation


Danh từ: tưới tiêu
- Tập quán cung cấp đất bằng nước để cây trồng sẽ phát triển
- Cụm từ liên quan đến lĩnh vực trồng trọt, nông sản nông nghiệp. Thường được dùng với từ "system", nghĩa là "hệ thống tưới tiêu". Nhằm cấp nước trên diện rộng.
la gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

0   0

uptown funk


Tên một bài hát kinh điển và nổi tiếng của ca sĩ Bruno Mars, được phát hành năm 2014. Bài hát mang giai điệu sôi động được thể hiện rõ qua lời bài hát. "Uptown funk you up" là cụm được nhắc lại nhiều lần trong bài hát, diễn tả sự vui nhộn của giai điệu sẽ làm những cô nàng sành điệu nhún nhảy.
la gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10