Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

network


Danh từ:
- Một hệ thống lớn bao gồm nhiều bộ phận tương tự được kết nối với nhau để cho phép di chuyển hoặc liên lạc giữa hoặc dọc theo các bộ phận, hoặc giữa các bộ phận và trung tâm điều khiển
Động từ:
- Để kết nối các máy tính với nhau để chúng có thể chia sẻ thông tin
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

rinse


Động từ:
- Sử dụng nước để làm sạch xà phòng hoặc bụi bẩn từ thứ gì đó
Ví dụ: Rửa lại với nước sạch sau 5 phút mát xa mặt. (Rinse your face after 5 minutes massaging).

Danh từ:
- Quá trình sử dụng nước để loại bỏ xà phòng hoặc bụi bẩn
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

tmr


Trong tiếng Anh nó là từ viết tắt của từ "Tomorrow", nghĩa là ngày mai.
Ví dụ 1: Tôi sẽ ghé lại vào giờ này ngày mai. (I will come again at this time tmr.
Ví dụ 2: Ngày mai bạn có rảnh không? Chúng ta có thể gặp mặt chứ? (Do you have free time tmr? Can we meet?)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

run away


Cum động từ:
- Rời khỏi một nơi hoặc một người bí mật và đột ngột
Ví dụ: Tôi muốn biết lý do mà cô ấy muốn rời căn nhà của mình để đi đến với anh ấy. (I need to know a reason that makes she runs away from her home to get to him).
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

offshore


Danh từ:
- Cách xa hoặc ở một khoảng cách từ bờ biển

Tính từ:
- (Của các công ty và ngân hàng) có trụ sở tại một quốc gia khác với các quy tắc thuế khác nhau có chi phí ít tiền hơn
Ví dụ: Tôi chọn Trung Quốc là quốc gia cho cho trụ sở của công ty. (We choose China for our offshore company.)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

handle


Danh từ:
- Một phần của một vật được thiết kế để giữ, di chuyển hoặc mang vật dễ dàng
Ví dụ: Tôi không thể mở cửa tay cầm vì nó có thể bị khóa hoặc bị kẹt. (I cannot turn the handle because it can be locked or stuck).
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

executive


Danh từ:
- Ai đó ở vị trí cao, đặc biệt là trong kinh doanh, người đưa ra quyết định và đưa họ vào hành động:
Ví dụ: Anh ta được đảm nhiệm làm tổng giám đốc của công ty vào tháng sau. (He is in charge of Chief Executive Office of the company next month.)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

immigration


Danh từ
- Hành động của một người nào đó đến sống ở một quốc gia khác
Ví dụ: Dân số nước Mỹ đang gia tăng vì lượng nhập cư khủng trong năm nay. (Population in United States is increasing because of the great immigration this year.)
- Tiết kiệm tiền có chủ ý hoặc, ít phổ biến hơn, tiết kiệm thời gian, năng lượng, từ ngữ, v.v.:
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

guilty


Tính từ:
- Cảm thấy tội lỗi khi gây ra một việc gì đó ảnh hưởng đến người khác.
Ví dụ: Bạn đang run sợ hả? Phải chăng là đã làm điều gì có lỗi với mẹ bạn? (Are you so nervous? You are guilty as doing something wrong with you mother, are not you?)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

root


Danh từ:
- Một phần của cây mọc xuống trái đất để lấy nước và thức ăn và giữ vững cây trong lòng đất
Ví dụ: Anh ta dùng rễ cây để đóng thuyền. (He built the boat by roots)
- Nguyên nhân hoặc nguồn gốc của một cái gì đó xấu
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

pass away


Nghĩa của cụm động từ:
- Chết
Ví dụ: Cô ấy mất bình tình khi biết bố cô ấy đã qua đời. (She lost her mind when her father passes away).
Ví dụ: Bạn có thể cho tôi biết nguyên nhân mà cô ấy qua đời là gì không? (Can you tell me the reason makes her pass away?)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

sniper


Danh từ:
- Ai đó bắn vào người từ một nơi mà họ không thể nhìn thấy
Ví dụ: Vì cú bắn từ gã bắn tỉa giấu mặt đã khiến anh ta không thể qua khỏi. (Because of a shoot from an anonymous makes him passed away)
- Ai đó đợi đến gần cuối cuộc đấu giá (= cạnh tranh công khai để mua hàng hóa) trên một trang web trước khi nói họ sẽ cung cấp bao nhiêu tiền, để thành công hơn những người khác đang cố gắng mua điều tương tự
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

stuff


Danh từ:
- Một chất, đặc biệt là khi bạn không biết hoặc nói chính xác nó là gì
Ví dụ: Tôi để quên một số món đồ ở nhà nên cần quay lại lấy. (I leave some stuffs at home so I need to drive back to get them).
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

puppet


Danh từ:
- Một món đồ chơi có hình người hoặc động vật mà bạn có thể di chuyển bằng dây hoặc bằng cách đưa tay vào trong hay gọi là con rối.
Ví dụ: Tôi có 2 vé cho buổi múa rối cần nhượng lại, xin hãy liên hệ nếu bạn quan tâm. (I have 2 tickets for puppet show need to be passed, please contact if you mind).
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

isolate


Động từ:
- Để tách một cái gì đó khỏi những thứ khác mà nó được kết nối hoặc trộn lẫn
- Để giữ một người hoặc động vật tách biệt với người hoặc động vật khác bằng cách đặt chúng ở một nơi khác
Ví dụ: Cô ấy mắc bệnh và bác sĩ muốn cách ly cô với những người khác. (She got sick since a special virus so the doctor asked to isolate her from other people.)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

bug


Danh từ:
- Một loại côn trùng nhỏ
Ví dụ: Tôi cần sử dụng thuốc nhằm tránh các loại côn trùng cho cây trong vườn nhà mình. (I need a plant chemical for getting rid of bug for my trees in the garden.)
- Một căn bệnh thường không nghiêm trọng và do vi khuẩn hoặc virus gây ra.
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

smoothie


Một thức uống đặc, lạnh làm từ trái cây và thường là sữa chua hoặc kem, trộn với nhau cho đến khi mịn
Ví dụ 1: Mùa hè này trở nên tuyệt vời hơn khi được uống sinh tố mỗi ngày. (This summer will become fabulous if drinking smoothie daily).
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

fabulous


Tính từ
- Rất tốt, xuất sắc
Ví dụ: Anh ta vừa tậu được chiếc xe đẹp xuất sắc sau khoảng thời gian làm việc vất vả. (He has got a fabulous car after a long time hard-working)
- Tưởng tượng, không tồn tại trong cuộc sống thực
Ví dụ: Thiên thần vật thể trong tưởng tượng đúng không? (Is angel fabulous?)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

flow


Động từ
- (Đặc biệt là chất lỏng, khí hoặc điện) để di chuyển theo một hướng, đặc biệt là liên tục và dễ dàng
Ví dụ: Dòng sông trôi thật êm đềm (The river is flowing fondly).
- Để tiếp tục đến hoặc được sản xuất
Ví dụ: Làm sao để tiền mặt được sản xuất? (How can the cash is flowed?)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

tender


Tính từ:
- Dịu dàng, hiền dịu (trong cử chỉ)
Ví dụ: Tôi bị tan chảy trước nụ cười của cô ấy (I am melted for her tender smile)
- (Một phần của cơ thể) đau, đau hoặc khó chịu khi chạm vào
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

zipper


Một thiết bị bao gồm hai hàng kim loại hoặc các bộ phận giống như răng bằng nhựa được ghép lại với nhau bằng cách kéo một miếng trượt nhỏ trên chúng, được sử dụng để đóng các khe hở trong quần áo, túi xách, v.v.:
Ví dụ: Làm sao để mở túi trong khi khóa kéo bị kẹt? (How can open the bag when the zipper is stuck?)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

from now on


Nghĩa của cụm từ: từ nay trở đi, từ giây phút hoặc từ khoảng khắc này trở về tương lai sẽ thực hiện một điều gì đó và được xem là mãi mãi.
Ví dụ 1: Từ giờ trở đi, tôi sẽ chăm sóc cho cô bé. (I will be in charge of the guardian who takes care of this girl from now on).
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

hit me up


Tiếng lóng:
- Liên lạc với tôi (bằng phương tiện như gọi điện, gửi thư điện tử, nhắn tin qua ứng dụng,...)
Ví dụ 1: Please stop hitting me up while you have owed me $100 (Đừng liên lạc với tôi vì tiền nữa trong khi bạn đã mượn nợ tôi 100 đô.)
Ví dụ 2: Hit me up when you arrive there (Liên lạc ngay với tôi khi bạn đến nơi).
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

a quick fix


Nghĩa của cụm từ: một biện pháp hoặc giải pháp dễ dàng, đặc biệt là một giải pháp tạm thời không giải quyết được các vấn đề tiềm ẩn
Ví dụ 1: Các nhà quản lý đang tìm kiếm một sửa chữa nhanh chóng.
Ví dụ 2: Tuy nhiên, chi phí cũng có thể là giá trị nó như một lần sửa chữa nhanh chóng để tiết kiệm hàng chục hoặc hàng trăm hàng ngàn dặm từ biến mất.
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

Giờ hoàng đạo


Theo một số quan niệm người xưa và được truyền tới nay, người ta hay xem tử vi cũng như giờ lành hay dữ để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ như giờ đẩy thuyền xuống nước sau khi tu sửa nhằm mục đích muốn thu được nhiều lợi nhuận cũng như may mắn khi đánh bắt cá thời gian tới.
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

0   0

server


Trong tiếng Anh, từ "server" là danh từ có nghĩa là người hầu, người phục vụ, người giúp việc.
Ví dụ 1: Is you a server? Please come here now. (Bạn có phải là người phục vụ không? Làm ơn lại đây ngay)
Ví dụ 2: His girlfriend is server in this restaurant. (Bạn gái anh ấy là người phục vụ ở nhà hàng này)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

wrinkle


Trong tiếng Anh, từ "wrinkle" là danh từ có nghĩa là lời mách, lời đề xuất cho ai đó còn trong tiếng Mỹ có nghĩa là đợt hàng mới nhập về. Ví dụ: I don't want to put her up to a wrinkle. (Tôi không muốn mách nước cho cô ta)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

went off


"Went off" là cụm động từ được chia ở quá khứ của "go off", được dùng khi ai đó rời đi để làm việc khác, bom nổ hoặc báo thức reo.
Ví dụ: My alarm went off at 6:00am but I had been sick so I got up early. (Báo thức của tôi đã kêu lúc 6 giờ sáng nhưng tôi bị ốm nên đã dậy trễ)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

dress up


Trong tiếng Anh, "dress up" là cụm động từ có nghĩa là ăn mặc bảnh bao, chải chuốt, ăn diện trong những buổi tiệc đặc biệt.
Ví dụ: You need to dress up because this is an important meeting. (Bạn cần ăn mặc bảnh bao bởi vì đây là cuộc gặp mặt quan trọng)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

how have you been


Trong tiếng Anh, cụm từ "how have you been" đang được chia ở thì hiện tại hoàn thành ở dạng câu hỏi có nghĩa là "làm thế nào bạn có được..."
Ví dụ: How have you been this bag? It is mine. (Làm thế nào bạn có được cái túi này? Nó là của tôi)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

to be up


Trong ngữ pháp tiếng Anh, cụm từ "to be up" được dùng khi cân nhắc một việc gì đó, đặc biệt là vấn đề thăng chức của nhân viên.
Ví dụ: Our team is up for promotion to leader. (Nhóm của chúng tôi đang được cân nhắc cho việc thăng chức làm tổ chức)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

put on


Trong tiếng Anh, cụm từ "put on" có nghĩa là mặc (áo) vào, đeo (kính) vào, đi (giày) vào). Nó có nghĩa giống "wear" nhưng "wear" có nghĩa là mặc cái gì đó bất kì
Ví dụ: She put on her coat because it's cold. (Cô ấy mặt áo khoác vào vì trời lạnh)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

to be like


Trong ngữ pháp tiếng Anh, cụm từ "to be like" có nghĩa là trông như, giống như, đuoejc dùng để hỏi câu "như thế nào", giống với cụm từ "look like"
Ví dụ: What is your boyfriend like? (Bạn trai của cậu trông như thế nào?)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

knight


Trong tiếng Anh, từ "knight" là danh từ có nghĩa là hiệp sĩ, những người được phong tước hầu ở Anh quốc.
Ví dụ: He is sorted into a knight character saving the princess. (Anh ấy được sắp xếp vào nhân vật chàng hiệp sĩ cứu nàng công chúa)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

savage


Trong tiếng Anh, từ "savage" là tính từ có nghĩa là hoang vu, hoang dại, hung dữ.
Ví dụ: I went to the prairies of Africa and met a ferocious lion. (Tôi đã đến thảo nguyên ở châu Phi và đã gặp một con sư tử hung dữ)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

ignore


Trong tiếng Anh, từ "ignore" là động từ có nghĩa là lờ đi, không để ý đến (ai, cái gì), cố tình không chào hỏi.
Ví dụ: I was ignored because I was angry with him. (Tôi đã bị phớt lờ bởi vì tôi đã cáu gắt với anh ấy)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

hm có


Từ "HM" (hay còn gọi là H&M) ghi tắt của cụm từ "Hennes & Mauritz AB". Đây là tên của một thương hiệu thời trang bán lẻ nổi tiếng trên thế giới của nước Thuỵ Điển, thành lập năm 1947. Các sản phẩm của HM đều phục vụ cho mọi lứa tuổi và mọi nhu cầu của con người trong xã hội.
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

xg


Trên mạng xã hội Việt Nam, người dùng thường sử dụng từ "xg" ghi tắt của xong hoặc xuống.
Ví dụ 1: Con hãy xg lầu để mẹ bảo. (Xg có nghĩa là xuống)
Ví dụ 2: Mọi việc đã được làm xg chưa? "Xg có nghĩa là xong)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

out of sight out of mind


Trong tiếng Anh, cụm từ "out of sight, out of mind" là một thành ngữ có nghĩa giống với câu thành ngữ "xa mặt cách lòng" ở Việt Nam.
Vi dụ: She was divorced because of out of sight, out of mind. (Cô ấy đã li dị bởi vì xa mặt cách lòng)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

0   0

out of order


Trong tiếng Anh, cụm từ "out of order" có nghĩa là bị vỡ, hỏng giống với to be damaged, to be broken, to be defective,...
Ví dụ: These washing machine are out of order, i'm sorry. (Những cái máy giặt này không hoạt động, tôi rất xin lỗi)
la gi sister - Ngày 19 tháng 9 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10