tudienykhoa.net

Website:http://www.tudienykhoa.net
Vote-up nhận được134
Vote-down nhận được167
Điểm:-32 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (967)

1

15   10

care


Chăm sóc.Những dịch vụ được thực hiện bởi những người thuộc ngành y nhằm giúp ích cho bệnh nhân. Còn được gọi là treat [..]
Nguồn: tudienykhoa.net

2

14   19

x


© Copyright by Y học NET.2008 | Email: webmaster@yhoc-net.com |  Vui lòng ghi rõ nguồn www.yhoc-net.com khi phát hành lại thông tin từ website n&agr [..]
Nguồn: tudienykhoa.net

3

12   16

test


Xét nghiệm. Một cuộc khám hoặc thử nghiệm.
Nguồn: tudienykhoa.net

4

8   5

block


© Copyright by Y học NET.2008 | Email: webmaster@yhoc-net.com |  Vui lòng ghi rõ nguồn www.yhoc-net.com khi phát hành lại thông tin từ website n&agr [..]
Nguồn: tudienykhoa.net

5

6   6

grade


Độ biệt hóa. Được dùng trong bệnh học ung thư để phân loại mức độ ác tính hoặc biệt hóa của mô u; bao gồm biệt hó [..]
Nguồn: tudienykhoa.net

6

6   7

delivery


Sự ra đời, sự sinh đẻ.
Nguồn: tudienykhoa.net

7

5   8

case


Ca1. Một trường hợp bệnh riêng biệt, chẳng hạn như ca bệnh bạch cầu, đôi khi được dùng sai để chỉ một bệnh nhân có bệnh đó.
Nguồn: tudienykhoa.net

8

4   3

leg


Chân, cẳng chân. Phần chi dưới nằm giữa đầu gối và mắt cá chân; thường được dùng để chỉ toàn bộ chi dưới.2. Chỉ một cấu trúc tương tự như chân. Từ đồng nghĩa: crus.
Nguồn: tudienykhoa.net

9

4   5

z


© Copyright by Y học NET.2008 | Email: webmaster@yhoc-net.com |  Vui lòng ghi rõ nguồn www.yhoc-net.com khi phát hành lại thông tin từ website n&agr [..]
Nguồn: tudienykhoa.net

10

3   2

liver


Gan.1. Một tuyến lớn màu đỏ tối nằm ở phần trên của bụng phía bên phải. Còn được gọi là hepar [danh pháp giải phẫu]. Nó có mặt trên hình vòm vừa vặn và dính vào mặt dưới của vòm hoành ph [..]
Nguồn: tudienykhoa.net