Ý nghĩa của từ headache là gì:
headache nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ headache. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa headache mình

1

9   4

headache


đau đầu
Nguồn: speakenglish.co.uk

2

1   0

headache


Danh từ: cơn đau đầu
Ví dụ: Quá nhiều lo lắng về bài tập cũng như công việc khiến cơn đau đầu của tôi trở nên nghiêm trọng hơn trong khoảng thời gian này. (The pressure under assignments as well as jobs makes my headaches becomes more seriously at this time.)
nga - Ngày 03 tháng 12 năm 2018

3

7   7

headache


                                 chứng nhức đầu
Nguồn: hoi.noi.vn

4

8   10

headache


Chứng nhức đầu. | : ''to suffer from '''headache'''(s)'' — bị nhức đầu | : ''to have a bad '''headache''''' — nhức đầu lắm | : ''a '''headache''' pill'' — viên thuốc [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

6   8

headache


['hedeik]|danh từ chứng nhức đầuto suffer from headache (s ) bị nhức đầuto have a bad headache nhức đầu lắma headache pill viên thuốc nhức đầu (thông tục) vấn đề [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

3   7

headache


© Copyright by Y học NET.2008 | Email: webmaster@yhoc-net.com |  Vui lòng ghi rõ nguồn www.yhoc-net.com khi phát hành lại thông tin từ website này.  
Nguồn: tudienykhoa.net

Thêm ý nghĩa của headache
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hazardous headband >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa