Máy thực hiện tự động các phép tính. | Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử (nói tắt). | Công cụ nhỏ, thường đủ nhỏ để bỏ vào túi, có khả năng thực hiện tự động các phép tính căn bản như cộ [..]
Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua. | : ''to '''vie''' in increased labour efficiency'' — thi đua tăng năng suất | Sự sống. | : ''Les conditions nécessaires à la '''vie''''' — những [..]
Peter, cử nhân khoa học (kỹ sư). | Nước Anh (England). | Người Anh; tiếng Anh (English). | Viết tắt. | : ''engineer (ing)'' — Peter BSc (Eng) | Peter, cử nhân khoa học (kỹ sư). | Nước Anh (Engla [..]
Cái đó, điều đó, con vật đó. | Trời, thời tiết; ngày; đường... | : '''''It''' is raining.'' — Trời đang mưa. | : '''''It''' is cold.'' — Thời tiết lạnh. | : '''''It''' is a holiday today.'' — Hôm [..]