Ý nghĩa của từ warm là gì:
warm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ warm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa warm mình

1

2   1

warm


nóng: có nhiệt độ cao | ấm: làm người nóng | nóng: có nhiệt độ cao | ấm: làm người nóng | : '''''warme''' kleren'' – quần áo ấm
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   1

warm


[wɔ:m]|tính từ|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảtính từ ấm, ấm ápwarm water nước ấm ấm, giữ cho cơ thể khỏi lạnh (quần áo)warm clothes quần [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

2   1

warm


| warm warm (wôrm) adjective warmer, warmest 1. Somewhat hotter than temperate; having or producing a comfortable and agreeable degree of heat; moderately hot: a warm climate. 2. Having th [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

2   1

warm


nóng, ấm
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

5

2   1

warm


Bass tốt, không bị mỏng.
Nguồn: ido.com.vn

Thêm ý nghĩa của warm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< jaar water >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa