Ý nghĩa của từ qa qc là gì:
qa qc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 15 ý nghĩa của từ qa qc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa qa qc mình

1

36   16

qa qc


QA = Quality Assurance: Giám sát, quản lý và đảm bảo chất lượng- Là bộ phận có trách nhiệm quy định sẽ thực hiện các khâu kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công đoạn nào, sử dung phương pháp nào, dụng cụ gì để kiểm tra, và kiểm tra theo tiêu chuẩn nào...
QC = Quality Control: Kiểm tra và kiểm soát chất lượng sản phẩm. Khâu này sẽ được thực hiện xen kẽ ở các công đoạn sản xuất khác nhau để kiểm tra chất lượng của sản phẩm.
gracehuong - Ngày 20 tháng 8 năm 2013

2

22   7

qa qc


QA (Quality Assurance) là giám sát, quản lý chất lượng sản phẩm.
QA là bộ phận chỉ huy, chịu trách nhiệm toàn bộ về tiêu chuẩn, quy trình kiểm tra để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
QC (Quality Control) là kiểm tra và kiểm soát chất lượng sản phẩm; được đặt xen kẽ giữa các công đoạn sản xuất và ở khâu thành phẩm để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm. QC là bộ phận thi hành những quy định, hướng dẩn của QA trong việc kiểm tra, phân loại chất lượng sản phẩm.
kieuoanh292 - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

3

14   6

qa qc


QA và QC là hai phần chính trong hệ thống quản lý chất lượng khi nói về quản lý dự án:
+ Quality Assurance (QA): là quá trình có tính hệ thống trong đó xác định, lập kế hoạch, thực hiện và xem xét lại các qui trình quản lý trong một công ty, với mục đích đảm bảo rằng sản phẩm do cty sản xuất ra sẽ phù hợp với yêu cầu chung. QA mang tính vĩ mô, nó cho thấy hệ thống quản lý chất lượng của 1 công ty có thể ngăn chặn rủi ro có thể xảy ra đổi với các sản phẩm trong công ty như thế nào (như ISO chắng hạn..).
+ Quality Control (QC): là quá trình được các công ty thực hiện nhằm confirm là sản phẩm sẽ đạt yêu cầu đã định trong hợp đồng, phương pháp chế tạo và yêu cầu kỹ thuật. QC mang tính vi mô, liên quan đến từng loại sản phẩm riêng biệt.
vuvu - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

4

9   3

qa qc


QA = Quality Assurance: Giám sát, quản lý và bản hành chất lượng.
Đây là bộ phận có quyền và có trách nhiệm quy định sẽ đặt khâu kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công đoạn nào, kiểm tra sản phẩm theo phương pháp, tiêu chuẩn nào, sẽ dùng dụng cụ gì để kiểm tra, và sản phẩm phải đạt được mức độ nào thì sẽ được công nhận là chính phẩm. Khuyết tật nào sẽ quy ra là thứ phẩm,v.v..
Nói chung, QA là bộ phận chỉ huy, chịu trách nhiệm toàn bộ về tiêu chuẩn, quy trình kiểm tra để đảm bảo chất lượng. QC là bộ phận thi hành những quy định, hướng dẩn của QA trong việc kiểm tra, phân loại chất lượng sản phẩm.
QC = Quality Control: Kiểm tra và kiểm soát chất lượng sản phẩm. Đây là khâu kiểm tra được đặt xen kẽ giữa các công đoạn sản xuất và ở khâu thành phẩm để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm. Các khâu kiểm tra chất lượng này sẽ phân sản phẩm ra ít nhất là 3 loại: Chính phẩm, thứ phẩm, và phế phẩm.
Minhthuy123 - Ngày 06 tháng 8 năm 2013

5

5   2

qa qc


QA = Quality Assurance: Đảm bảo, bảo hành chất lượng.
Đây là bộ phận có quyền và có trách nhiệm quy định sẽ đặt khâu kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công đoạn nào, kiểm tra sản phẩm theo phương pháp, tiêu chuẩn nào, sẽ dùng dụng cụ gì để kiểm tra, và sản phẩm phải đạt được mức độ nào thì sẽ được công nhận là chính phẩm. Khuyết tật nào sẽ quy ra là thứ phẩm,v.v..

QC = Quality Control: Kiểm tra, kiểm soát chất lượng.
Đây là khâu kiểm tra được đặt xen kẽ giữa các công đoạn sản xuất và ở khâu thành phẩm để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm. Các khâu kiểm tra chất lượng này sẽ phân sản phẩm ra ít nhất là 3 loại: Chính phẩm, thứ phẩm, và phế phẩm.
oceangirl - Ngày 06 tháng 8 năm 2013

6

5   2

qa qc


QA và QC là viết tắt tên chức danh của 2 vị trí công việc Giám Định Chất Lượng và Kiểm Tra Chất Lượng. Cụ thể như sau:

1. QA: Quality Assurance
Đây là bộ phận có quyền và có trách nhiệm quy định sẽ đặt khâu kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công đoạn nào, kiểm tra sản phẩm theo phương pháp, tiêu chuẩn nào, sẽ dùng dụng cụ gì để kiểm tra, và sản phẩm phải đạt được mức độ nào thì sẽ được công nhận là chính phẩm. Khuyết tật nào sẽ quy ra là thứ phẩm,v.v..
QA là bộ phận chỉ huy, chịu trách nhiệm toàn bộ về tiêu chuẩn, quy trình kiểm tra để đảm bảo chất lượng.

2. QC: Quality Control
Đây là khâu kiểm tra được đặt xen kẽ giữa các công đoạn sản xuất và ở khâu thành phẩm để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm. Các khâu kiểm tra chất lượng này sẽ phân sản phẩm ra ít nhất là 3 loại: Chính phẩm, thứ phẩm, và phế phẩm. QC là bộ phận thi hành những quy định, hướng dẩn của QA trong việc kiểm tra, phân loại chất lượng sản phẩm.
babbisun - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

7

4   4

qa qc


QA = Quality Assurance: Đảm bảo, bảo hành chất lượng.
Đây là bộ phận có quyền và có trách nhiệm quy định sẽ đặt khâu kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công đoạn nào, kiểm tra sản phẩm theo phương pháp, tiêu chuẩn nào, sẽ dùng dụng cụ gì để kiểm tra, và sản phẩm phải đạt được mức độ nào thì sẽ được công nhận là chính phẩm. Khuyết tật nào sẽ quy ra là thứ phẩm,v.v..

QC = Quality Control: Kiểm tra, kiểm soát chất lượng.
Đây là khâu kiểm tra được đặt xen kẽ giữa các công đoạn sản xuất và ở khâu thành phẩm để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm. Các khâu kiểm tra chất lượng này sẽ phân sản phẩm ra ít nhất là 3 loại: Chính phẩm, thứ phẩm, và phế phẩm.

Nói chung, QA là bộ phận chỉ huy, chịu trách nhiệm toàn bộ về tiêu chuẩn, quy trình kiểm tra để đảm bảo chất lượng. QC là bộ phận thi hành những quy định, hướng dẩn của QA trong việc kiểm tra, phân loại chất lượng sản phẩm.
vananh - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

8

3   3

qa qc


qa/qc là viết tắt của Quality Assurance và Quality Control

đây là quá trình các công ty kiểm tra và quán lý chất lượng sản phẩm của mình, đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu và đúng với những gì người mua cần

QA/QC còn dùng để chỉ ngành nghề, cụ thể là làm ở bộ phận quản lý chất lượng trong một công ty nào đó
VD: tôi muốn tìm việc làm QA/QC
hansnam - Ngày 06 tháng 8 năm 2013

9

3   3

qa qc


QC = Quality Control: Kiểm tra và kiểm soát chất lượng sản phẩm. Tức là kiểm tra sản phẩm trong khi đang được sản xuất.

QA = Quality Assurance: Giám sát, quản lý và bản hành chất lượng. Tức là bộ phận có trách nhiệm quy định kiểm tra chất lượng sản phẩm ở khâu nào, công đoạn nào.
lucyta - Ngày 06 tháng 8 năm 2013

10

3   3

qa qc


qa: quality assurance: đảm bảo kĩ thuật, đề cập đến các hoạt động được thực hiện trong một hệ thống chất lượng để các yêu cầu của một sản phẩm hay một dich vụ được hoàn thành đầy đủ. Đó là một phương pháp đo lường có hệ thống, giám sát các quá trình và các thông tin phản hồi để hạn chế lỗi, điều này có thể được dùng để đối chiếu với việc kiểm soát chất lượng mà chỉ tập trung vào kết quả đầu ra. Hai quy tắc trong QA đó là: Phù hợp với mục đích và đúng ngay từ lần đầu tiên.
qc: Quality control: kiểm soát chất lượng: là một quá trình mà đơn vị quản xem xét tất cả các yếu tố liên quan trong quá trình sản xuất. Các yếu tố như kiểm soát, quản lý công việc, quá trình quản lý tốt. Về năng lực gồm các yếu tố như kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm và bằng cấp. Các kĩ năng mềm như: nhân sự, văn hóa tổ chức, tinh thần đồng đội....Việc kiểm soát bao gồm việc giám sát sản phẩm, nghĩalà các sản phẩm sẽ được quan sát bằng mắt.
nghiemmailan - Ngày 25 tháng 8 năm 2013

11

3   3

qa qc


QC = Quality Control: Kiểm tra và kiểm soát chất lượng sản phẩm. Đây là khâu kiểm tra được đặt xen kẽ giữa các công đoạn sản xuất và ở khâu thành phẩm để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm. Các khâu kiểm tra chất lượng này sẽ phân sản phẩm ra ít nhất là 3 loại: Chính phẩm, thứ phẩm, và phế phẩm.

QA = Quality Assurance: Giám sát, quản lý và bản hành chất lượng.
Đây là bộ phận có quyền và có trách nhiệm quy định sẽ đặt khâu kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công đoạn nào, kiểm tra sản phẩm theo phương pháp, tiêu chuẩn nào, sẽ dùng dụng cụ gì để kiểm tra, và sản phẩm phải đạt được mức độ nào thì sẽ được công nhận là chính phẩm. Khuyết tật nào sẽ quy ra là thứ phẩm,v.v..
Nói chung, QA là bộ phận chỉ huy, chịu trách nhiệm toàn bộ về tiêu chuẩn, quy trình kiểm tra để đảm bảo chất lượng. QC là bộ phận thi hành những quy định, hướng dẩn của QA trong việc kiểm tra, phân loại chất lượng sản phẩm.
tokage - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

12

0   0

qa qc


là bộ phận chịu trách nhiêm thực hiện và phán quyết chất lượng về tất cả : từ nguyên liệu đầ vào cho tới thành phẩm đàu ra.
Tất cả những phán quyết đều dựa vào một tiêu chuẩn đã được soạn thảo và định sẵn , QA là bộ phận quản lý tất cả các văn bản,văn kiện tiêu chuẩn chất lượng , hướng dẫn và tiêu chẩn kiểm tra của bộ phận khai thác và kỹ thuật hay thiết kế đã phát hành, có trách nhiêm cung cấp tài liệu tiêu chuẩn mới nhất và đối chiếu . QC có trách nhiệm thi hành theo , kiểm tra giám sát đều dựa vào tiêu chuẩn đạt ra trong văn kiện để thực hiện.
thu huong - Ngày 29 tháng 9 năm 2015

13

3   4

qa qc


QA : Quality Assurance nghĩa là đảm bảo chất lượng.
QC: Quality Control nghĩa là kiểm soát chất lượng.
QA: là quá trình có tính hệ thống trong đó xác định, lập kế hoạch thực hiện và xem xét lại các quy trình quản lý trong một công ty với mục đích đảm bảo rằng sản phẩm do công ty sản xuất ra sẽ phù hợp với yêu cầu chung. QA mang tính vĩ mô
QC: là quá trình các công ty thực hiện nhằm confirm các sản phẩm sẽ đạt yêu cầu trong hợp đồng, phương pháp chế tạo và yêu cầu kỹ thuật. QC mang tính quy mô
chipchi0412 - Ngày 06 tháng 8 năm 2013

14

3   4

qa qc


- QA = Quality Assurance: là quá trình có tính hệ thống trong đó xác định, lập kế hoạch, thực hiện và xem xét lại các qui trình quản lý trong một công ty, với mục đích đảm bảo rằng sản phẩm do cty sản xuất ra sẽ phù hợp với yêu cầu chung. QA mang tính vĩ mô, nó cho thấy hệ thống quản lý chất lượng của 1 công ty có thể ngăn chặn rủi ro có thể xảy ra đổi với các sản phẩm trong công ty như thế nào (như ISO chắng hạn..).
- QC = Quality Control: là quá trình được các công ty thực hiện nhằm xác nhận là sản phẩm sẽ đạt yêu cầu đã định trong hợp đồng, phương pháp chế tạo và yêu cầu kỹ thuật. QC mang tính vi mô, liên quan đến từng loại sản phẩm riêng biệt.
ThuyNguyen - Ngày 07 tháng 8 năm 2013

15

2   5

qa qc


QC = Quality Control: Kiểm tra và kiểm soát chất lượng sản phẩm. Đây Đây là các khâu kiểm tra được đặt xen kẽ giữa các công đoạn sản xuất và ở khâu thành phẩm để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm. Các khâu kiểm tra chất lượng này sẽ phân sản phẩm ra ít nhất là 3 loại: Chính phẩm, thứ phẩm, và phế phẩm.
QA là quy trình kiểm tra để đảm bảo chất lượng. QC là bộ phận thi hành những quy định, hướng dẩn của QA trong việc kiểm tra, phân loại chất lượng sản phẩm.
thanhthanh - Ngày 06 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của qa qc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< free size damn it >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa