Ý nghĩa của từ best regards là gì:
best regards nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ best regards. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa best regards mình

1

17   9

best regards


Những lời chúc mừng tốt đẹp, lời chào hỏi ( ở cuối thư)
Ví dụ: Please send my best regards to your parents
( Mong bạn chuyển giùm tới bố mẹ bạn những lời chúc tốt đẹp nhất của tôi)
gracehuong - Ngày 20 tháng 7 năm 2013

2

7   6

best regards


Có nghĩa là thân ái, những lời chúc tốt đẹp nhất, thường được sử dụng ở cuối mỗi bức thư. Best regards thường mang ý nghĩa trang trọng, lịch sự, chuyên nghiệp.
vuvu - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

3

7   7

best regards


có thể hiểu đại khái là "những điều tốt đẹp nhất" thường có 2 cách dùng phổ biến
1. cuối thư/email (English style) trước khi ký tên
Best regards,
Heather Le (họ tên đầy đủ)

2. chào hỏi, chúc ai đó
-send my best regards to your parents
(nghĩa đen: gửi những lời chúc tốt đẹp nhất của tao tới bố mẹ mày nhé
đại khái: chào bố mẹ mày hộ tao nhé)
-yes i will
heatherle - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

4

4   5

best regards


Đây là thuật ngữ thường được viết cuối thư có nghĩa: lời chúc tốt đẹp. Thuật ngữ này thường được dùng trong cách viết trang trọng lịch sự trong cả thư điện tử và thư tay
thanhthanh - Ngày 06 tháng 8 năm 2013

5

4   6

best regards


"best regards" là từ được dùng để kết thư khi viết thư bằng Tiếng Anh, được đặt ngay trên chữ kí của người viết thư, có thể hiểu nghĩa tiếng Việt là "trân trọng".
babbisun - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

6

5   7

best regards


Trân trọng. Thường được dùng ở cuối thư hoặc email mang tính nghiêm túc, trang trọng. Your sincerely cũng được dùng tương đương. Sau Best regards thường sẽ là phần kí tên của người gửi.
thanhthu - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

7

6   9

best regards


Mang ý nghĩa "những lời chúc tốt đẹp nhất", là một trong những cách để kết thúc một lá thư hoặc email mang tính chất trang trọng, kể cả khi đó là một lá thư/ email phàn nàn.
iRosa - Ngày 20 tháng 7 năm 2013

Thêm ý nghĩa của best regards
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< canh gà thọ xương aishiteru >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa