la gi

Geboortedatum:1998-05-18
Woonplaats:Ho Chi Minh City
Vote-up nhận được215
Vote-down nhận được115
Điểm:99 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (425)

1

28   9

nhóc ác


Là cụm từ gần đây được một số bạn trẻ Việt sử dụng như một xu hướng trên mạng xã hội. Nó dùng để gọi đối phương người mà họ ám chỉ là kém trình độ và hiểu biết, cần phải học hỏi nhiều. Thường được thấy trong các trò chơi trực tuyến.
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019

2

16   6

xiêm y


Là cách nói nôm na và hoa mỹ của người Việt Nam xưa về trang phục. Mà đặc biệt thay, nó thường dùng để nói đến bộ váy hay hay đồ của nữ giới vì ngày xưa, phụ nữ Việt Nam hay mặc áo xiêm. Ngoài nói về váy, nó còn tượng trưng cho đồ lót hay đồ gần sát với da thịt người phụ nữ nhất.
la gi - Ngày 05 tháng 10 năm 2019

3

6   2

ily


- Hậu tố: cụm được gắn sau một từ nào đó nhằm biến dạng loại từ. Ví dụ như từ "easy" (tính từ), chuyển thành trạng từ: easily.
- Là từ viết tắt của cụm từ I Love You, nghĩa là tôi yêu bạn/ anh yêu em/ con yêu mẹ,...
la gi - Ngày 27 tháng 10 năm 2019

4

5   1

skidamarink


Tên của một bài hát thiếu nhi. Nó chỉ là một từ ngớ ngẩn, vô tình được viết ra. Bài hát này có nguồn gốc từ một vở nhạc kịch Broadway đầu thế kỷ 20, và trong nhiều năm đã được hát như Skinnamarink, Skinnymarink, Skiddymerink,...Nó là một bài hát tuyệt vời cho các lớp Phụ huynh / Trẻ em.
la gi - Ngày 28 tháng 10 năm 2019

5

4   2

wildtrak


Trong hệ thống xe ô tô của hãng xe lớn Ford, wildtrak là ký hiệu của một phiên bản của ô tô, được xem là phiên bản cao cấp nhất với động cơ được sử dụng ở mức 3.2, còn những phiên bản còn lại chỉ sử dụng ở mức 2.2.
la gi - Ngày 21 tháng 10 năm 2019

6

3   0

tmr


Trong tiếng Anh nó là từ viết tắt của từ "Tomorrow", nghĩa là ngày mai.
Ví dụ 1: Tôi sẽ ghé lại vào giờ này ngày mai. (I will come again at this time tmr.
Ví dụ 2: Ngày mai bạn có rảnh không? Chúng ta có thể gặp mặt chứ? (Do you have free time tmr? Can we meet?)
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

7

3   1

oan gia


"oan" ở cụm này có nghĩa là oan trái, trái ngang, không thể hòa hợp, chạm mặt ở bất kỳ một hoàn cảnh hay thời điểm nào, còn "gia" chỉ cả một dòng họ. Người xưa dùng để diễn tả sự không đội trời chung của cả một họ này đối với họ kia.
la gi - Ngày 30 tháng 10 năm 2019

8

3   2

more or less


Dùng để thay thế cho những trạng từ mostly, approximately, almost, nearly, roughly,... nghĩa là gần như, nhiều hoặc ít hơn, khoảng,... chỉ đến một mức độ khác nhau hoặc không xác định hoặc với các biến thể nhỏ. Hoặc được sử dụng để hiển thị rằng bạn đang đoán một số hoặc số tiền
la gi - Ngày 30 tháng 10 năm 2019

9

2   1

hubby


Danh từ:
- Một cách dùng khác dành cho từ "husband", nghĩa là "chồng".
Ví dụ: Trong khi tôi ra ngoài thì chồng tôi đã trang trí nhà cửa cho dịp giáng sinh này. (While I went out, my hubby was decorating the house for next following holiday which is Christmas).
la gi - Ngày 24 tháng 9 năm 2019

10

2   1

utachi


Đây là tiếng lóng trong ngôn ngữ Việt Nam. Khi viết rời "u ta chi", trong đó "u" là từ đồng nghĩa với từ "mẹ", "ta" ở ngoài Bắc hay dùng để chỉ bản thân mình (tôi), còn "chi" ở đây là "chi trả". Vậy ghép lại, ý của câu nghĩa là "nguồn cung cấp vốn hay vật dụng khác do phụ huynh trả.
la gi - Ngày 03 tháng 10 năm 2019