la gi

Geboortedatum:1998-05-18
Woonplaats:Ho Chi Minh City
Vote-up nhận được146
Vote-down nhận được87
Điểm:60 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (425)

1

8   2

nhóc ác


Là cụm từ gần đây được một số bạn trẻ Việt sử dụng như một xu hướng trên mạng xã hội. Nó dùng để gọi đối phương người mà họ ám chỉ là kém trình độ và hiểu biết, cần phải học hỏi nhiều. Thường được thấy trong các trò chơi trực tuyến.
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019

2

3   0

skidamarink


Tên của một bài hát thiếu nhi. Nó chỉ là một từ ngớ ngẩn, vô tình được viết ra. Bài hát này có nguồn gốc từ một vở nhạc kịch Broadway đầu thế kỷ 20, và trong nhiều năm đã được hát như Skinnamarink, Skinnymarink, Skiddymerink,...Nó là một bài hát tuyệt vời cho các lớp Phụ huynh / Trẻ em.
la gi - Ngày 28 tháng 10 năm 2019

3

2   2

xiêm y


Là cách nói nôm na và hoa mỹ của người Việt Nam xưa về trang phục. Mà đặc biệt thay, nó thường dùng để nói đến bộ váy hay hay đồ của nữ giới vì ngày xưa, phụ nữ Việt Nam hay mặc áo xiêm. Ngoài nói về váy, nó còn tượng trưng cho đồ lót hay đồ gần sát với da thịt người phụ nữ nhất.
la gi - Ngày 05 tháng 10 năm 2019

4

2   0

ily


- Hậu tố: cụm được gắn sau một từ nào đó nhằm biến dạng loại từ. Ví dụ như từ "easy" (tính từ), chuyển thành trạng từ: easily.
- Là từ viết tắt của cụm từ I Love You, nghĩa là tôi yêu bạn/ anh yêu em/ con yêu mẹ,...
la gi - Ngày 27 tháng 10 năm 2019

5

2   1

iem


Intel Extreme Master
- Mỗi mùa là một chuỗi các giải đấu ở tất cả các nơi trên thế giới và chỉ có điều kiện tốt nhất cho giải vô địch thế giới IEM vào cuối mùa giải. Intel® Extreme Masters là tour diễn chơi game chuyên nghiệp toàn cầu dài nhất trên thế giới. Bắt đầu vào năm 2006 bởi ESL, cuộc thi có các giải đấu Counter-Strike: Global Offensive, StarCraft II và League of Legends trên nhiều châu lục.
la gi - Ngày 30 tháng 10 năm 2019

6

1   0

squish


Động từ:
- Để nghiền nát thứ gì đó mềm mại
- Để tạo ra âm thanh bạn tạo ra khi bạn đi qua một cái gì đó mềm và ướt
Danh từ:
- Hành động hoặc âm thanh của một cái gì đó mềm mại

Ví dụ: Làm mềm slime. (Squishing the slime).
la gi - Ngày 24 tháng 9 năm 2019

7

1   0

typical


Tính từ:
- Hiển thị tất cả các đặc điểm mà bạn thường mong đợi từ một nhóm cụ thể
- Cho thấy các đặc điểm của một loại người hoặc vật cụ thể
Ví dụ: Một hội đồng quản trị cơ bản thường có những thành viên độc lập và phụ thuộc. (A typical board of director has independent and non-independent members).
la gi - Ngày 23 tháng 9 năm 2019

8

1   0

melody


Danh từ:
- Một giai điệu, thường tạo thành một phần của một bản nhạc lớn hơn
Ví dụ: Tôi đã thích bài hát này từ những giai điệu đầu tiên. Tôi quyết định sẽ mua lại bản quyền của nó. (I like this song at the first melody. I decide to buy its copy right).
la gi - Ngày 23 tháng 9 năm 2019

9

1   0

hit me up


Tiếng lóng:
- Liên lạc với tôi (bằng phương tiện như gọi điện, gửi thư điện tử, nhắn tin qua ứng dụng,...)
Ví dụ 1: Please stop hitting me up while you have owed me $100 (Đừng liên lạc với tôi vì tiền nữa trong khi bạn đã mượn nợ tôi 100 đô.)
Ví dụ 2: Hit me up when you arrive there (Liên lạc ngay với tôi khi bạn đến nơi).
la gi - Ngày 21 tháng 9 năm 2019

10

1   0

put forward


Cụm động từ:
- Để nêu một ý tưởng hoặc ý kiến, hoặc đề xuất một kế hoạch hoặc người, để người khác xem xét
- Để đóng góp hoặc đưa ra ý kiến
- Để chính thức đề nghị ai đó nên được xem xét cho một công việc hoặc vị trí cụ thể

Có thể được dùng theo cấu trúc put something forward
la gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019