la gi

Geboortedatum:1998-05-18
Woonplaats:Ho Chi Minh City
Vote-up nhận được117
Vote-down nhận được80
Điểm:36 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (300)

1

1   0

squish


Động từ:
- Để nghiền nát thứ gì đó mềm mại
- Để tạo ra âm thanh bạn tạo ra khi bạn đi qua một cái gì đó mềm và ướt
Danh từ:
- Hành động hoặc âm thanh của một cái gì đó mềm mại

Ví dụ: Làm mềm slime. (Squishing the slime).
la gi - Ngày 24 tháng 9 năm 2019

2

1   0

gymnasium


Danh từ: phòng tập gym
- Một căn phòng lớn với các thiết bị để rèn luyện cơ thể và tăng sức mạnh như máy chạy bộ, dây chun, máy tập săn chắc chân, tay,...
- Một tòa nhà hoặc phòng được thiết kế và trang bị cho nhiều môn thể thao, rèn luyện thể chất và tập thể dục
la gi - Ngày 05 tháng 10 năm 2019

3

0   0

squad


Danh từ:
- Một nhóm nhỏ những người được đào tạo để làm việc cùng nhau như một đơn vị
- Một đội trong các môn thể thao mà người chơi cho một trận đấu được chọn
- Trong quân đội, một đội là một nhóm nhỏ binh lính, đặc biệt là một nhóm được tập hợp lại để khoan (= diễu hành,...).
la gi - Ngày 24 tháng 9 năm 2019

4

0   0

hubby


Danh từ:
- Một cách dùng khác dành cho từ "husband", nghĩa là "chồng".
Ví dụ: Trong khi tôi ra ngoài thì chồng tôi đã trang trí nhà cửa cho dịp giáng sinh này. (While I went out, my hubby was decorating the house for next following holiday which is Christmas).
la gi - Ngày 24 tháng 9 năm 2019

5

0   0

spin


Động từ:
- Để (gây ra) quay vòng và đặc biệt nhanh
- Để tạo sợi bằng cách xoắn sợi hoặc để tạo ra thứ gì đó bằng cách sử dụng sợi
- (Của một chiếc xe) để di chuyển nhanh, hoặc di chuyển nhanh trong một chiếc xe
la gi - Ngày 24 tháng 9 năm 2019

6

0   0

drag


Động từ: kéo
- Để di chuyển một cái gì đó bằng cách kéo nó dọc theo một bề mặt, thường là mặt đất
- Để khiến ai đó đi đâu đó mà họ không muốn đi
- Để di chuyển một cái gì đó trên màn hình máy tính bằng chuột
- Nếu một cái gì đó như một bộ phim hoặc hiệu suất kéo, nó dường như đi chậm vì nó nhàm chán
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019

7

0   0

gross


Tính từ:
- Với tất cả
Ví dụ: Tất cả những món đồ nội thất ở đây có giá trị lên tới hàng triệu đô. (Gross price for the furniture here cost millions dollars)
- Cực kì khó chịu
Động từ:
- Để kiếm được một số tiền cụ thể trước khi nộp thuế hoặc chi phí được lấy đi:
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019

8

0   0

fewer


Đại từ:
- Ít hơn, nhỏ hơn
Ví dụ 1: Ở đây có ít người hơn nên tôi nghĩ chúng ta nên đến trung tâm thị trấn để tìm sự giúp đỡ. (This area is fewer people than the center of the town so I think we need to move to there for the support).
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019

9

0   0

senior


Tính từ: bậc cao
- Có chức vụ cao
Ví dụ: Bản kế hoạch cần được thông qua bởi quản ly cấp trên. (The project needs to be adopted by senior managers).
- Được sử dụng theo tên của một người đàn ông để chỉ người lớn tuổi của hai người trong cùng một gia đình có cùng tên
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019

10

0   0

turn out


Cụm động từ: đến, xảy đến, xuất hiện
- Xảy ra theo một cách cụ thể hoặc có một kết quả cụ thể, đặc biệt là một kết quả không mong muốn
- Được biết đến hoặc khám phá cuối cùng và đáng ngạc nhiên
Ví dụ: Tôi vui vì cái kết trở nên mãn nhãn. (I am excited because the end of the story turns out for happiness).
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019