Ý nghĩa của từ volume là gì:
volume nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ volume. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa volume mình

1

3   1

volume


['vɔlju:m]|danh từ (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)a work in three volumes một tác phẩm gồm ba tập (viết [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

3   2

volume


Quyển, tập. | : ''a work in three volumes'' — một tác phẩm gồm ba tập | Khối. | Dung tích, thể tích. | Âm lượng. | Làn, đám, cuộn (khói, mây... ). | : ''volumes [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

volume


Danh từ: âm lượng, tập, thể tích, số lượng, đám,...
Ví dụ 1: Ồn quá, anh có thể vặn nhỏ âm lượng lại được không? (It is too loud, can you turn the volume down?)
Ví dụ 2: Bộ phim này có tổng cộng 16 tập. (This series film contains 16 volumes.)
nga - Ngày 09 tháng 12 năm 2018

4

1   2

volume


| volume volume (vŏlʹym, -yəm) noun 1. Abbr. vol., v. a. A collection of written or printed sheets bound together; a book. b. One of the books of a work printed and bound in [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

1   2

volume


dung lượng
Nguồn: tienganh1.viettelstudy.vn

6

1   2

volume


Thể tích
Nguồn: vietnamcentrepoint.edu.vn

7

1   2

volume


thể tích
Nguồn: vietnamcentrepoint.edu.vn

8

1   2

volume


dung lượng
Nguồn: speakenglish.co.uk

9

1   2

volume


Thể tích.  
Nguồn: tudienykhoa.net

10

1   2

volume


( Pháp ) Quyển - Âm lượng.
Nguồn: maikien.com

11

1   3

volume


thể tích, dung tích; khối~ of  ebb  tổng lượng triều xuống~ of   lake dung tích ao hồ~ of  reservoir  dung tích hồ chứa~ of runoff  lượng dòng chảy~ of the flood lượng lũspecific ~ thể tích riêngunit ~  đơn vị thể tích
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn


Thêm ý nghĩa của volume
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< revalorisation revanchard >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa