Ý nghĩa của từ tai nạn là gì:
tai nạn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 17 ý nghĩa của từ tai nạn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tai nạn mình

1

26   9

tai nạn


là những chuyện không may mắn xảy ra, ngoài ý muốn
duc - Ngày 04 tháng 3 năm 2015

2

24   12

tai nạn


Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản. | : '''''Tai nạn''' ô-tô đâm vào tàu điện.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

15   10

tai nạn


d. Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản : Tai nạn ô-tô đâm vào tàu điện.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

12   7

tai nạn


La hanh vi bat ngo gay thiet hai cho nguoi va tai san cua ca nhan hoac to chuc!
Ẩn danh - Ngày 15 tháng 6 năm 2015

5

15   12

tai nạn


Bao gồm: tai nạn máy bay, tai nạn tàu thuyền trên biển, tai nạn giao thông đường bộ, đường sắt, đường sông, đường hầm, sập đổ nhà cao tầng, công trình [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

6

15   13

tai nạn


việc rủi ro bất ngờ xảy ra, gây thiệt hại lớn cho con người tai nạn giao thông tai nạn sập lò gặp tai nạn
Nguồn: tratu.soha.vn

7

14   12

tai nạn


Là sự kiện xãy ra ngoài ý muốn, làm tổn thương sức khỏe cơ thể, thiệt hại về kinh tế mỗi cá nhân và cộng đồng
Việt - Ngày 07 tháng 4 năm 2014

8

15   14

tai nạn


Bất kỳ sự kiện bất ngờ hay không lường trước, gây ra bởi một lực từ bên ngoài, mạnh và có thể nhìn thấy được diễn ra trong thời hạn bảo hiểm dẫn đến thương tật thân thể cho Người được bảo hiểm và xảy ra ngoài sự kiểm soát của Người được bảo hiểm.
Nguồn: vietgiaclinic.com

9

11   11

tai nạn


d. Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản : Tai nạn ô-tô đâm vào tàu điện.
Nguồn: vdict.com

10

0   0

tai nạn


là những việc không theo ta muốn của mình hoặc khi chúng ta tham gia giao thông có thể va chạm vơi những người cùng tham gia giao thông có thể gây ra tai nạn
Phạm Thu Hà - Ngày 10 tháng 10 năm 2017

11

0   0

tai nạn


và còn có thể thiệt hại về người và tài sản
Phạm Thu Hà - Ngày 10 tháng 10 năm 2017

12

0   0

tai nạn


la 1 su kien khong dinh truoc gay ra thuong tich co the nhan thay duoc
lananh - Ngày 23 tháng 1 năm 2018

13

7   8

tai nạn


Tai nạn là một sự việc, hiện tượng bất ngờ xảy ra do một lý do nào đó làm người bị nạn không thể kiểm soát tình hình dẫn đến thiệt hại về cơ thể, tinh thần lẫn kinh tế.
Liêm - Ngày 15 tháng 12 năm 2015

14

11   13

tai nạn


Một sự kiện hoặc một chuỗi sự kiện không bị gián đoạn gây ra bởi tác động của một lực hoặc một vật bất ngờ từ bên ngoài, không chủ định và ngoài ý muốn của Người được bảo hiểm lên cơ thể Người được bảo [..]
Nguồn: cathaylife.com.vn

15

10   12

tai nạn


là sự kiện không chủ ý gây ra hoặc có khả năng gây ra thương tích. Thương tích là tổn thương thực thể của cơ thể do phải chịu tác động đột ngột ngoài [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

16

10   12

tai nạn


Là một sự kiện hoặc một chuỗi sự kiện không bị gián đoạn gây ra bởi tác động của một lực hoặc một vật bất ngờ từ bên ngoài, không chủ định và ngoài ‎‎ý muốn của Người được bảo hiểm lên cơ thể Người được bảo hiểm, xảy ra trong thời gian có hiệu lực [..]
Nguồn: prudential.com.vn

17

5   11

tai nạn


Gây tai nạn
Ẩn danh - Ngày 26 tháng 5 năm 2015

Thêm ý nghĩa của tai nạn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tai mắt tai quái >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa