Là tiếng địa phương của Huế có nghĩa là "kia, bên kia."..
Ví dụ: "ở bên ni qua bên nớ, cách con sông chuyến đò chẳng xa, nhỏ sang thăm có tôi đợi chờ". NI và NỚ là chỉ cho bên này và bên kia.
- Chữ "NỚ" có nghĩa tương phản với "NI", bạn có thể dùng Nớ và Ni để chỉ địa điểm (bên nớ, bên ni) hoặc có thể dùng để chỉ đối tượng là người, ví dụ "Nếu Nớ ngỏ lời thì Ni cũng đồng ý", hiểu là "Nếu anh đã ngỏ lời thì em đây đồng ý"
(đph) t. ấy: Việc nớ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nớ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nớ": . N na Na nà Nà nả nã ná nạ nai more...-Những từ có chứa "nớ": . nắm nắm nớp nớp nớ [..]