quangtrionline.org

Vote-up nhận được146
Vote-down nhận được96
Điểm:49 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (173)

1

38 Thumbs up   15 Thumbs down

mẹt


chỉ con gái, phụ nữ: thị mẹt).
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

2

15 Thumbs up   5 Thumbs down

ỷ y


tin chắc chắn. Việc tọa lọa rồi mà còn ỷ y - Hỏng việc tơí nơi mà còn chắc chắn
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

3

10 Thumbs up   1 Thumbs down

gác đờ bu


Chắn bùn xe (P)
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

4

9 Thumbs up   9 Thumbs down

bưa


Chán, ngán, đủ - ăn bưa chưa = Ăn no chưa, ăn ớn chưa, ăn đủ chưa.
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

5

7 Thumbs up   8 Thumbs down

trẩy


Làm sạch sẽ, Trẩy mộ = Tảo mộ, Trẩy cây: cắt bỏ cành lá, trẩy khoai (sắn): dỡ vồng khoai (sắn) thu hoạch. Cu Long hoang ra trẩy cơn roi đập đã = Cu Long hư ra chặt (rồi vót) cây roi đánh đã.
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

6

5 Thumbs up   10 Thumbs down

ấy


Làm. Ấy đi = làm đi. Ấy chưa = Làm (cái đó) chưa?.
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

7

5 Thumbs up   4 Thumbs down

bớp


Tát tai, vả vào mồm.
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

8

5 Thumbs up   1 Thumbs down


Rủ (Cù rủ). Muội với Bờm cù chắc đi chơi.
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

9

5 Thumbs up   1 Thumbs down

ngái


Xa (xa xôi, cách trở).
Nguồn: quangtrionline.org (offline)

10

4 Thumbs up   1 Thumbs down

rím


Giấu kỹ (Thành ngữ QT: Rím rím mà rịm ra troi nghĩa là: Im lặng vậy mà trung tiện là ra giòi)
Nguồn: quangtrionline.org (offline)