Ý nghĩa của từ nô lệ là gì:
nô lệ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 12 ý nghĩa của từ nô lệ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nô lệ mình

1

11   9

nô lệ


Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ. | : ''Buôn bán '''nô lệ'''.'' | Ng [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

12   11

nô lệ


nô lệ là tầng lớp thấp nhất trong xã hội bị khinh rẻ và bóc lột nặng nề.
suripham - Ngày 11 tháng 1 năm 2014

3

8   8

nô lệ


I. dt. 1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ: buôn bán nô lệ. 2. Người [..]
Nguồn: vdict.com

4

8   8

nô lệ


I. dt. 1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ: buôn bán nô lệ. 2. Người bị phụ thuộc vào một thế lực thống trị nào đó, người làm đầy tớ: người dân nô lệ của nước thuộc địa nô [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

8   8

nô lệ


(Từ cũ) người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất, bị tước hết quyền làm người, biến thành vật sở hữu của chủ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

1   1

nô lệ


Từ này được nghe nhiều trong lịch sử cũng như văn học không những trong nước và cả nước ngoài. Người có cuộc sống không thân phận, không gia thế thường bị bắt hoặc bán làm nô lệ cho nhà giàu. Thường thì họ có cuộc sống không bằng chết vì bị ngược đãi một cách bạo lực.
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 1 năm 2019

7

2   2

nô lệ


"Nô lệ" là một danh từ dùng để chỉ những người họ không có quyền hạn trong xã hội cũ. Họ là những người ngày qua ngày phải đi phục vụ, hầu hạ và làm tất cả những gì mà chủ nhân của họ sai bảo dù là những việc cực nhọc, khổ cực nhất.
bao - Ngày 05 tháng 10 năm 2018

8

5   5

nô lệ


nô lệ là những người phải làm những việc mà chủ nhân sai bảo
Hoàng - Ngày 05 tháng 1 năm 2016

9

4   4

nô lệ


chu nô xem nô lê nhu la` con vât. nhung nguoi lam no le la dan ngeo`, chu no co the dau gia ban no le va chem giet bat ki theo y muon.
cam dan. - Ngày 06 tháng 1 năm 2016

10

7   11

nô lệ


caṇḍāla (nam), caṇḍālakula (trung), dāsa (nam)
Nguồn: phathoc.net

11

5   10

nô lệ


Nô lệ la người phải làm công cho người khác, không làm chủ cuoc sống của mình.
Trang Nhi - Ngày 06 tháng 3 năm 2015

12

5   14

nô lệ


Kỳ thị tuổi tác · Kỳ thị người già · Ghê sợ đồng tính luyến ái · Phân biệt chủng tộc · Kỳ thị giới tính · Trọng nam khinh nữ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của nô lệ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nón nông dân >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa