Ý nghĩa của từ minh nguyệt là gì:
minh nguyệt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ minh nguyệt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa minh nguyệt mình

1

7   3

minh nguyệt


Trăng sáng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   0

minh nguyệt


Trăng sáng
có trong tập "Nhật kí trong tù" của BÁc Hồ đó
Anh Truong - Ngày 09 tháng 4 năm 2017

3

2   1

minh nguyệt


minh nguyệt là trăng sáng
minh nguyet - Ngày 31 tháng 12 năm 2015

4

2   3

minh nguyệt


Trăng sáng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "minh nguyệt". Những từ có chứa "minh nguyệt" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . Minh Mạng Lê Văn [..]
Nguồn: vdict.com

5

1   3

minh nguyệt


Trăng sáng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

1   4

minh nguyệt


Minh Nguyệt nghĩa là ' Trăng Sáng'
Trần Phương Anh - Ngày 24 tháng 4 năm 2014

7

0   4

minh nguyệt


Có nghĩa là "trăng sáng". Minh Nguyệt thường hay được dùng để đặt cho con gái.
+. "Minh": sáng, toả sáng; chỉ sự thông minh, lanh lợi, tinh khôn.
+, "Nguyệt": trăng, ánh trăng, thường dùng để ví von so sánh với vẻ đẹp của người con gái.
ThuyNguyen - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

8

1   5

minh nguyệt


Minh Nguyệt là danh từ riêng chỉ người, là tên được đặt cho con gái.

Theo tiếng Hán, Minh có nghĩa là "sáng", Nguyệt có nghĩa là "trăng", Minh Nguyệt có nghĩa là "trăng sáng".
babbisun - Ngày 11 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của minh nguyệt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thứ năm thứ nam >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa