Ý nghĩa của từ linh là gì:
linh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ linh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa linh mình

1

43   10

linh


là một trong những tên phổ biến ở Việt Nam. Nếu là nam giới tên Linh, trung niên dễ mắc tai ương hoặc có họa tình cảm, cuối đời cát tường. Nếu là phụ nữ tên Linh sẽ có số mệnh rất tốt đẹp.
thanhthanh - Ngày 07 tháng 8 năm 2013

2

21   13

linh


Linh là một cái tên (first name) ở Việt Nam, có thể dành cho cả nam giới (Quyền Linh, Quang Linh..) hoặc nữ giới (Mỹ Linh, Phương Linh...)

Linh có thể có nghĩa là: linh nghiệm - chỉ điều ước trở thành hiện thực, linh thiêng - những đồ vật có sức mạnh tinh thần, có khả năng phù hộ độ trì...
hansnam - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

3

18   13

linh


Linh là một từ có nghĩa tương tự từ " thiêng" sử dụng khi nói về thế giới âm ( cõi âm) có ảnh hưởng, ứng nghiệm đối với cuộc sống trần gian.
Ví dụ: chùa Bà Đá là nơi rất linh. Phật tử đến đó thành tâm xin các ngài điều gì là sẽ được các ngài phù hộ thành hiện được.
Các từ ghép thường thấy: hiển linh, tâm linh, linh hồn...
Caominhhv - Ngày 28 tháng 7 năm 2013

4

9   8

linh


như thiêng "Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay." (LVT) Tính từ có số lẻ dưới mười t [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

9   9

linh


Ghantà (S). Small bell.
Nguồn: buddhismtoday.com

6

0   1

linh


linh là loài cá nhỏ bằng ngón tay cai song ở vung nước lợ.
uchiha madara - Ngày 04 tháng 11 năm 2016

7

9   10

linh


sự linh hoạt lanh lợi trong giao tiếp bạn bè
Luôn muốn là người được quan tâm chú ý nhất nếu đang ở trong đám đông
Linh - Ngày 25 tháng 4 năm 2015

8

9   15

linh


Linh (kết hơp hạn chế) hồn người chế
Từ linh còn có nghĩa tương tự từ thiêng: Ngôi đền này thiêng lắm
Linh: Số dưới mười ngay sau số hàng trăm (205: Hai linh năm)
Từ Linh được đặt làm tên riêng rất nhiều.
linh là tên riêng có nghĩa cây cỏ
linh chi: thảo dược quý
...
Linh trong tiếng trung còn rất nhiều nghĩa, bạn có thể vào trang hoctiengtrung.kenh7.vn để xem chi tiết
chipchi0412 - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

9

10   17

linh


1 I d. (id.; kết hợp hạn chế). Hồn người chết. II t. Như thiêng. Ngôi đền này lắm. 2 t. Có số lẻ dưới mười tiếp liền sau số hàng trăm. Hai trăm linh năm (205). Một nghìn không trăm linh bảy (1.007).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

10

8   18

linh


1 I d. (id.; kết hợp hạn chế). Hồn người chết.II t. Như thiêng. Ngôi đền này lắm.2 t. Có số lẻ dưới mười tiếp liền sau số hàng trăm. Hai trăm linh năm (205 [..]
Nguồn: vdict.com

11

6   19

linh


. Hồn người chết. | Tương tự như thiêng. | :''Ngôi đền này '''linh''' lắm.'' | Số lẻ dưới mười ngay sau số hàng trăm. | :''Hai trăm '''linh''' năm (205).'' | : [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của linh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< sưu tập liên lạc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa