Ý nghĩa của từ echo là gì:
echo nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ echo. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa echo mình

1

7   1

echo


phản hồi, tiếng vọng
Nguồn: vietnamcentrepoint.edu.vn

2

4   2

echo


Tiếng dội, tiếng vang. | : ''to cheer someone to the '''echo''''' — vỗ tay vang dậy hoan hô ai | Sự bắt chước mù quáng. | Người bắt chước mù quáng; người ủng h [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

3   1

echo


tiếng vang, tiếng vọng
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

4

1   1

echo


echo là một lệnh trong giao tiếp dòng lệnh của hệ điều hành DOS, OS/2, Microsoft Windows, Unix và tựa Unix để xuất một chuỗi ra thiết bị đầu cuối. Nó là một [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

2   2

echo


Hồi âm
Nguồn: tudienykhoa.net

6

2   2

echo


( Anh, Đức, Pháp ) Tiếng vang, nhắc lạI câu nhạc khẽ hơn
Nguồn: maikien.com

7

0   0

echo


Danh từ:
- Một âm thanh được nghe thấy sau khi nó bị phản xạ khỏi một bề mặt như bức tường hoặc vách đá
- Một chi tiết tương tự và khiến bạn nhớ một thứ khác
Động từ:
- Để lặp lại các chi tiết tương tự và khiến bạn nghĩ về điều gì khác
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019

8

1   2

echo


1, danh từ có nghĩa là tiếng vang, sự vang dội, sự dội lại, tiếng vọng, âm nhại
2, động từ có nghiac là nhại giọng, vọng lại,vọng về, vang vọng, đồn đại, dội lại hoặc bắt chước
Thuy Anh Ott - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

9

1   2

echo


['ekou]|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảdanh từ, số nhiều echoes tiếng dội, tiếng vangto cheer someone to the echo vỗ tay vang dậy hoan hô ai sự bắt ch [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của echo
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< once-over eclecticism >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa