![]() |
Thuy Anh Ott
|
1 |
cutecute là từ diễn tả sự xinh xắn, dễ thương, và vẻ đẹp trong sáng, ngây thơ,hồn nhiên. một vẻ đẹp thuần khiết, đáng yêu hoặc nhỏ bé, xinh xắn. Từ cute trong tiếng anh cũng thường được sử dụng để diễn tả cảm xúc thích thú hay yêu mến đối với người, sự vật,hiện tượng có vẻ bề ngoài đáng yêu
|
2 |
Facebook là một trang mạng xã hội để kết nối tất cả mọi người. Facebook có các tiện ích khác nhau giúp người sử dụng có thể tìm kiếm,kết bạn, gửi tin nhắn, chơi trò chơi,... và cũng như một loại nhật ký điện tử nơi người sử dụng có thể cập nhật thông tin cá nhân cũng như nhật ký hoát động của bản thân
|
3 |
cherryCherry dịch ra có nghĩa là quả anh đâò, một loại trái cây có xuất xứ từ Nhật Bản. quả màu đỏ hoặc đỏ sậm, có hạt nhỏ, kích cỡ 1-2cm, quả màu đỏ tươi khi chín có vị chua và quả màu đỏ sẫm khi chín có vị ngọt thanh, mùi thơm nhẹ
|
4 |
come on1. LÀm ơn đi mà! trong tiếng việt có ý nghĩa giống như làm ơn, vui lòng, dùng ở đầu câu nhằm thuyết phục, nhờ vả,sai khiến người khác làm việc gì đó cho mình. 2. Nhanh lên đi nào . Trong tiếng Anh come on cũng có nghĩa giục giã, hối thúc ai đó làm một việc gì đó nhanh hơn một chút
|
5 |
enter your codeEnter your code dịch ra tiếng việt có nghĩa là hãy nhập mật mã của ban, hay hãy nhập mã số của bạn, hiển thị khi đăng nhập vào các trang điện tử, thiết bị điện tử hay ATM. trong đó mã số là một dạng bảo mật cho tài khoản của người sử dụng
|
6 |
oh my godTạm dịch : Ôi trời ơi, trời ơi, trời đất, trời ạ....Là từ cảm thán rất thông dụng trong tiếng Việt, dùng để bộc lộ hầu hết những cung bậc cảm xúc vui, buồn,tức giận,ngạc nhiên, hụt hẫng...của một cá nhân với một sự vật, hiện tượng hoặc một cá nhân nào đó.
|
7 |
honey1, mật ong. một loại chất lỏng được tìm thấy trong tổ ong. màu vàng , hơi sánh, vị ngọt đậm và mùi thơm dịu. thường được sử dụng làm thuốc, thực phẩm, sản xuất bánh keo 2, honey là từ để gọi trong tiếng anh, có nghĩa là người yêu dấu
|
8 |
đa cảmĐa: nhiều , cảm : cảm xúc. Đa cảm là từ diễn tả con người dễ xúc động , hay rung cảm trước một sự vật, sự việc nào đó và phản ứng với các thái cực tình cảm khác nhau trước sự vật, sự việc đó.
|
9 |
aishiterulà phiên âm của tiếng nhật, dịch ra là mình yêu bạn.Trong tiếng Nhật, "tình yêu" là "ai"( và động từ "yêu" là "aisuru". "Mình yêu bạn" có thể được nói theo tiếng Nhật bằng nhiều cách, chẳng hạn như "aishite imasu, "Aishiteru", "aishiteru yo " hay "aishiteru wa , theocách nói của con gái)"
|
10 |
cover1, là động từ ám chỉ sự che đậy, bao phủ, đậy 2, là danh từ ám chỉ sự che đậy, phong bì thư,các loại áo ghế, khăn phủ bàn, chỗ ẩn nấp, nơi trốn 3, là danh từ dùng trong âm nhạc để chỉ các ca khúc nhạc nước ngoài lời việt hoặc diễn tả hành động hát lại hoặc viết lại lời việt cho các ca khúc nước ngoài
|