Ý nghĩa của từ cute là gì:
cute nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 13 ý nghĩa của từ cute. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cute mình

1

102   22

cute


cute là từ diễn tả sự xinh xắn, dễ thương, và vẻ đẹp trong sáng, ngây thơ,hồn nhiên. một vẻ đẹp thuần khiết, đáng yêu hoặc nhỏ bé, xinh xắn. Từ cute trong tiếng anh cũng thường được sử dụng để diễn tả cảm xúc thích thú hay yêu mến đối với người, sự vật,hiện tượng có vẻ bề ngoài đáng yêu
Thuy Anh Ott - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

2

64   30

cute


Là tính từ thường được giới trẻ sử dụng để miêu tả vẻ bề ngoài hay tính cách của một cô gái: dễ thương, thông minh, xinh xắn, duyên dáng, đáng yêu, nhanh nhẹn, sắc sảo, tinh khôn, khôn khéo,...
ThuyNguyen - Ngày 25 tháng 7 năm 2013

3

37   28

cute


1. Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn
2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn (thường dùng đối với trẻ nhỏ)
Ví dụ: He's got a really cute baby brother. (Nó có cậu em trai thực sự đáng yêu.)
Trang Bui - Ngày 10 tháng 4 năm 2014

4

38   30

cute


Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn. | Duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

36   29

cute


Là tính từ được sử dụng chủ yếu bởi giới trẻ, có ý muốn ám chỉ một cô gái trông rất dễ thương, thông minh, xin xắn và trẻ trung hơn so với tuổi.
Ví dụ trông em hôm nay cute thế
Caominhhv - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

6

37   31

cute


chỉ sự xinh xắn của con gái nào đó trẻ trung thế thôi
nam - Ngày 15 tháng 1 năm 2014

7

11   8

cute


de thuong dang yeu
linh - Ngày 31 tháng 10 năm 2015

8

11   9

cute


de thưong dánq yeu hồn nhiên trong sánq
zuki huyh - Ngày 01 tháng 8 năm 2015

9

21   19

cute


cute là từ diễn tả sự xinh xắn, dễ thương, và vẻ đẹp trong sáng, ngây thơ,hồn nhiên. một vẻ đẹp thuần khiết, đáng yêu hoặc nhỏ bé, xinh xắn. Từ cute trong tiếng anh cũng thường được sử dụng để diễn tả cảm xúc thích thú hay yêu mến đối với người, sự vật,hiện tượng có vẻ bề ngoài đáng yêu
123 - Ngày 08 tháng 8 năm 2015

10

3   2

cute


cute là một từ khá phổ biến ở giới trẻ hiện nay. cute thường dùng để ám chỉ một cô gái hoặc một chàng trai có tính cách hoặc bề ngoài dễ thương, sắc xảo, nhanh nhẹn, thông minh, duyên dáng, khôn khéo. đối xử tốt với mọi người, mọi vật xung quanh.
cloud - Ngày 04 tháng 1 năm 2021

11

2   3

cute


Tính từ: sắc sảo/ đáng yêu
Ví dụ 1: Khuôn mặt cô ấy trông thật sắc sảo. (khuôn mặt lanh lợi, khôn lỏi).
Ví dụ 2: Cô ấy nhìn thật cu-te phô mai que nên khiến ai cũng muốn bắt chuyện với cổ. (She is very cute so everyone wants to make friend with her.)
nga - Ngày 04 tháng 10 năm 2018

12

7   10

cute


dễ thương,nổi bật,cá tính
thu - Ngày 31 tháng 1 năm 2015

13

17   29

cute


Cute (/kjuːto/, cách điệu °C-ute (℃-ute, °C-ute?)) là một nhóm nhạc nữ Nhật Bản trực thuộc công ty âm nhạc Hello! Project. Kí tự "℃" (độ Celsius) được thay th [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của cute
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< custodian cutlass >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa