Ý nghĩa của từ cover là gì:
cover nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ cover. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cover mình

1

38   12

cover


Trong âm nhạc đại chúng, một phiên bản hát lại hay bài hát hát lại, hoặc đơn giản là hát lại (tiếng Anh là cover), là một màn biểu diễn mới hoặc bản thu [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

2

19   15

cover


1, là động từ ám chỉ sự che đậy, bao phủ, đậy
2, là danh từ ám chỉ sự che đậy, phong bì thư,các loại áo ghế, khăn phủ bàn, chỗ ẩn nấp, nơi trốn
3, là danh từ dùng trong âm nhạc để chỉ các ca khúc nhạc nước ngoài lời việt hoặc diễn tả hành động hát lại hoặc viết lại lời việt cho các ca khúc nước ngoài
Thuy Anh Ott - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

3

0   0

cover


Động từ: bao trùm, che phủ,...
Ví dụ: Chiếc xe của tôi được bao phủ hoàn toàn bởi tuyết. (My car is cover fully by snow.)
Danh từ: bìa, vỏ bọc
Ví dụ: Đừng đánh giá ai đó qua vẻ bề ngoài của họ. (Don't judge a book by its cover.)
nga - Ngày 12 tháng 12 năm 2018

4

14   15

cover


Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì. | : ''under the same '''cover''''' — trong cùng một bọc, trong cùng một phong bì | Vung, nắp. | : ''the '''cover''' of a pan' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

11   12

cover


| cover cover (kŭvʹər) verb covered, covering, covers   verb, transitive 1. To place something upon or over, so as to protect or conceal. 2. To overlay or spread with somethi [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

8   11

cover


['kʌvə]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bìunder the same cover trong cùng một bọc, trong cùng một phong bì vung, n [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của cover
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< courtesy covert >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa