Ý nghĩa của từ zip là gì:
zip nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ zip. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa zip mình

1

5   4

zip


1. có nghĩa: cáo khóa kéo có trong quần áo.
2. viết tắt của "zip drive". Đây là một ổ đĩa từ có dung lượng 100 MB. Ổ đĩa nội bộ và bên ngoài được sản xuất, làm cho ổ đĩa thích hợp để sao lưu, lưu trữ hoặc di chuyển các tập tin giữa các máy tính.
thanhthanh - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

2

0   0

zip


Danh từ: công cụ làm khóa kéo.
- Một thiết bị bao gồm hai hàng kim loại hoặc các bộ phận giống như răng bằng nhựa được ghép lại với nhau bằng cách kéo một miếng trượt nhỏ trên chúng, được sử dụng để đóng các khe hở trong quần áo, túi xách,
la gi - Ngày 30 tháng 9 năm 2019

3

2   3

zip


Tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải. | Sức sống, nghị lực. | Rít, vèo (như đạn bay). | : ''to '''zip''' past'' — chạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

4   5

zip


1. động từ: kéo khóa phéc mơ tuya
vd: zip up your pants: kéo khóa quần lên!

2. một định dạng file của winrar. là file đã được nén lại, có dung lượng nhỏ hơn file gốc
hansnam - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

5

3   4

zip


ZIP là một định dạng nén dựa trên Windows, tiện dụng cho các nhóm và nén một bộ sưu tập các tập tin. File ZIP cũng có thể chứa các cấu trúc thư mục. Các t [..]
Nguồn: vivicorp.com

6

4   6

zip


phiên âm: zip
nghĩa một
từ loại : danh từ
tiếng rít của đạn bay, tiếng xé vải
(nghĩa bóng) sức sống, nghị lực
phecmơtuya, khoá kéo, dây kéo ((cũng) gọi là zipper, zip-fastener))
ví dụ một : Zip code
mã số vùng điện thoại
ví dụ hai: the zip code of Viet Nam is 84 and China's is 86
bản dịch tham khảo: mã vùng điện thoại của Việt Nam là 84 và của Trung Quốc là 86
nghĩa hai
loại từ : nội động từ
rít, vèo qua
to zip past
chạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)
ví dụ: the bullets zipped his hair, he almost loose his beautiful life
bản dịch tham khảo: viên đạn sượt qua tóc hăn, tý nữa thì hắn toi mạng.
nghĩa ba:
loại từ : ngoại động từ
cài hoặc mở bằng phecmơtuya
ví dụ: it's really not easy to zip this such danm coat
bản dịch tham khảo: cái áo quỷ quoái này thật khó kéo khóa.
nghĩa bốn:
loại từ : (saying && slang) thành ngữ và tiếng lóng
close, shut tight
Mom told me to zip my lips while the preacher is talking.
go quickly, run
After we deliver the flowers we can zip over to the bank.
leglove - Ngày 25 tháng 7 năm 2013


Thêm ý nghĩa của zip
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< zing zipper >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa