Ý nghĩa của từ xiêu lòng là gì:
xiêu lòng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ xiêu lòng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xiêu lòng mình

1

4   1

xiêu lòng


không giữ được lòng kiên định, ngả theo, nghe theo ý của người khác do bị thuyết phục, bị quyến rũ xiêu lòng chấp thuận xi& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

1   0

xiêu lòng


Tính từ diễn tả sự mềm lòng, không kiềm được cảm xúc, không thể nghiêm khắc trước ai hay điều gì đó. Như cảm xúc đã bị thuyết phục hoàn toàn.
Ví dụ: Tôi đã bị vẻ đẹp nhân cách của cô ấy làm xiêu lòng mình ngay từ lần đầu gặp gỡ.
nga - Ngày 20 tháng 10 năm 2018

3

2   1

xiêu lòng


Lập trường không kiên định, phải xiêu lòng
trongtin - Ngày 04 tháng 1 năm 2015

4

1   3

xiêu lòng


Ngả theo ý người khác. | : ''Bố mẹ tưởng con đã '''xiêu lòng''' (Nguyên Hồng)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

1   3

xiêu lòng


đgt Ngả theo ý người khác: Bố mẹ tưởng con đã xiêu lòng (Ng-hồng).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "xiêu lòng". Những từ có chứa "xiêu lòng" in its definit [..]
Nguồn: vdict.com

6

1   3

xiêu lòng


đgt Ngả theo ý người khác: Bố mẹ tưởng con đã xiêu lòng (Ng-hồng).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của xiêu lòng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xiêu xiềng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa