Ý nghĩa của từ wrap là gì:
wrap nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ wrap. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa wrap mình

1

2   2

wrap


Khăn choàng; áo choàng. | : ''evening '''wrap''''' — áo choàng buổi tối | Mền, chăn. | Bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn. | : ''to '''wrap''' a child in a shawl'' — quấn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   2

wrap


1. danh từ: đồ khóac ngoài( khăn choàng, áo choàng,...)
2. ngoại động từ: gói, bọc, bao phủ
3.nghĩa bóng: bao trùm, bao phủ. ví dụ: "she is wrapped in meditation" có nghĩa: " cô ấy chìm đắm trong suy nghĩ trầm ngâm"
thanhthanh - Ngày 04 tháng 8 năm 2013

3

0   0

wrap


1. Là một động từ chỉ hành động dùng giấy (màu, họa tiết) để bao bọc lại một vật gì đó. Người Việt Nam gọi là "gói": gói quà, gói đồ.
2. Viết tắt của cụm từ "Worldwide Responsible Accredited Production". Nghĩa là "sản xuất được công nhận trách nhiệm toàn cầu", một trong những tiêu chuẩn sản xuất nhằm đảm bảo đúng quy trình.
bao - Ngày 10 tháng 10 năm 2018

4

0   0

wrap


Động từ:
- Để che hoặc bao quanh một cái gì đó bằng giấy, vải hoặc vật liệu khác
- Để che cho ai đó bằng một mảnh vật liệu để bảo vệ họ
Danh từ
- Một chiếc bánh sandwich được làm bằng một miếng bánh mì rất mỏng được gấp xung quanh miếng trám
- Vật liệu được sử dụng để che hoặc bảo vệ các vật thể
la gi - Ngày 23 tháng 9 năm 2019

5

0   2

wrap


[ræp]|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảdanh từ đồ khoác ngoài (khăn choàng, áo choàng..)evening wrap áo choàng buổi tốiunder wraps (thông tục) giữ kí [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của wrap
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< wrappage wounded >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa