Ý nghĩa của từ vu vơ là gì:
vu vơ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ vu vơ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vu vơ mình

1

6   1

vu vơ


Không có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả. | : ''Toàn chuyện '''vu vơ'''.'' | : ''Bắn '''vu vơ''' mấy phát.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

4   0

vu vơ


t. Không có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả. Toàn chuyện vu vơ. Bắn vu vơ mấy phát.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

4   2

vu vơ


t. Không có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả. Toàn chuyện vu vơ. Bắn vu vơ mấy phát.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "vu vơ". Những từ có chứa "v [..]
Nguồn: vdict.com

4

4   2

vu vơ


1.Tính từ
Chỉ hành động không có căn cứ, không có mục đích rõ ràng hay không nhằm mục đích gì cả.
Ví dụ: thấy động, bắn vu vơ mấy phát
hỏi một câu vu vơ
lo sợ vu vơ
buồn vu vơ
ThuyNguyen - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

5

2   0

vu vơ


Tính từ diễn tả một hành động, cử chỉ hay lời nói không nhằm mục đích hay căn cứ gì cả.
Ví dụ: Anh ta chỉ gõ vu vơ mấy cái lên bàn thôi nhưng lại hiện ra một giai điệu mới và lập tức cầm đàn đánh ngay.
nga - Ngày 12 tháng 12 năm 2018

6

2   3

vu vơ


không có căn cứ, không nhằm mục đích gì cả thấy động, bắn vu vơ mấy phát hỏi một câu vu vơ lo sợ vu vơ
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của vu vơ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< việt vị vàng khè >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa