Ý nghĩa của từ tai là gì:
tai nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 15 ý nghĩa của từ tai. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tai mình

1

4   1

tai


Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe. | Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác. | : '''''Tai''' nấm.'' | Đg. Tát. (thtục). | : '''''Tai''' cho mấy cái. [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

3   0

tai


 (Thể): Thân thể.
Nguồn: aikidoquan4.wordpress.com

3

2   0

tai


Quần lót mặc cao đến eo.
Nguồn: triumph.com

4

2   1

tai


I. d. 1. Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe. 2. Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác : Tai nấm. II. đg.Tát. (thtục) : Tai cho mấy cái.d. Việc không [..]
Nguồn: vdict.com

5

2   1

tai


cơ quan ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe con chó vểnh tai tai nghe mắt thấy bộ phận ở một số vật, có hình dá [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

1   0

tai


Tai là giác quan phát hiện âm thanh. Tai là đặc điểm sinh học chung của các động vật có xương sống từ cá đến con người, với các biến đổi về cấu trúc t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

1   0

tai


  • đổiThời gian Nguyên tử Quốc tế
  • Nguồn: vi.wikipedia.org

    8

    1   0

    tai


    Thể loại:Thính giác
    Nguồn: vi.wikipedia.org

    9

    3   2

    tai


    Thân thể.
    Nguồn: aikidothanhtam.vn

    10

    2   2

    tai


    I. d. 1. Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe. 2. Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác : Tai nấm. II. đg.Tát. (thtục) : Tai cho mấy cái. d. Việc không may xảy ra bất thình lình : Tai bay vạ gió. t. Toi, vô ích : Cơm tai.
    Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

    11

    1   1

    tai


    1. "Tai"
    1.1 Một bộ phận trên cơ thể dùng để nghe
    1.2 Điều rủi ro lớn bất ngờ xảy tới
    2. "Tái"
    2.1 Lại lần nữa
    2.2 tải, chở
    3. "Tài"
    3.1 Tiền bạc, của cải
    3.2 Hay, giỏi, khéo, làm được việc mà người khác không làm được
    3.3 Thể chế, hình thức
    4. "Tại": ở nơi
    5. "Tãi": làm cho rải mỏng ra trên bề mặt rộng
    vananh - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

    12

    2   2

    tai


    cơ quan cảm giác chuyên hoá của động vật (thính giác) nằm ở hai bên đầu của động vật có xương sống, dùng để nghe và định hướng thăng bằng. Ở động vật có vú, T gồm: T ngoài, màng nhĩ, T giữa, cửa sổ bầu dục, cửa sổ tròn và T trong. Cá chỉ có T trong; các loài lưỡ [..]
    Nguồn: yhvn.vn

    13

    0   0

    tai


    Bo phan dung de nghe cua con nguoi, dong vat va la mot giac quan tai co 2 cai gan lien voi dau
    Lira - Ngày 08 tháng 10 năm 2017

    14

    2   2

    tai


    Thân thể
    Nguồn: thegioivothuat.net

    15

    0   0

    tai


    Bộ phận của người hay động vật dùng để nghe
    Ẩn danh - Ngày 28 tháng 10 năm 2016

    Thêm ý nghĩa của tai
    Số từ:
    Tên:
    E-mail: (* Tùy chọn)

    << lập nghiệp lập trường >>
    Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
    Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

    Thêm ý nghĩa