Ý nghĩa của từ spam là gì:
spam nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 12 ý nghĩa của từ spam. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa spam mình

1

4   1

spam


Khi một game thủ sử dụng đi lại một chữ/từ/câu hoài hoài thì đó gọi là spam.
Nguồn: gametv.vn

2

4   3

spam


Trong tin học Spam là một thuật ngữ chung, viết tắt bởi cụm từ Stupid Pointless Annoying Mesager. Spam có nghĩa là những bức thư ngu ngốc, phiền toái, không có giá trị, quảng cáo... được gửi đi khi người nhận không mong muốn nhưng vẫn phải nhận.
Spam được phân ra làm 4 loại:
- Spam Chat.
- Spam News.
- Spam Message.
- Spam Forum.
kieuoanh292 - Ngày 04 tháng 8 năm 2013

3

1   0

spam


Spam là các điện thư làm tràn ngập kênh truyền thông của người dùng, nhất là các loại quảng cáo thương mại gửi đến số lượng lớn cá nhân hay nhóm thảo [..]
Nguồn: za-kaddafi.org

4

2   2

spam


Spam có nghĩa là thư rác, thư không hợp lệ, thư gửi nhằm mục đích quảng cáo hay giới thiệu về dịch vụ, chương trình gì mới. Google lọc các email là spam khi nó được gửi đến cho một loạt các email người nhận với nội dung giống hệt nhau.
lucyta - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

5

0   0

spam


Trong hệ thống thư điện tử thì nó được gọi là thư rác, thư vặt hay quảng cáo mà một người hay tổ chức nào đó có được địa chỉ mail của mình và gửi cho mình. Thông tin trong thư spam chủ yếu để quảng cáo. Ngoài ra, "spam" còn có nghĩa là gây phiền phức cho người khác. Ví dụ như cố tình gửi thật nhiều tin nhắn, hoặc gửi liên tục các thư quảng cáo.
nga - Ngày 14 tháng 11 năm 2018

6

2   2

spam


thư rác.
Nguồn: ecommerce.gov.vn

7

1   2

spam


Đồ hộp Mỹ. | Thư rác.
Nguồn: vi.wiktionary.org

8

2   3

spam


Thư rác, thư linh tinh, hay còn dược dùng dưới tên gốc Anh ngữ là spam hay spam mail, là các thư điện tử vô bổ thường chứa các loại quảng cáo được gửi mộ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

1   2

spam


Khi một game thủ sử dụng đi lại một chữ/từ/câu hoài hoài thì đó gọi là spam.
Nguồn: ttdt.vn

10

1   2

spam


Khởi đầu từ lượng lớn các thư không mong đợi tràn ngập tài khoản người dùng dưới dạng e-mail (hầu hết là e-mail quảng cáo), trong đó người gửi cố gắng thu hút người dùng mua sản phẩm của mình. Đến nay spam đã phát triển mở rộng phạm vi sang tin nhắn instant message (g [..]
Nguồn: forum.bkav.com.vn

11

3   5

spam


danh từ: thư rác, hoặc các post có nội dung nhảm nhí, vớ vẩn, không có ý nghĩa
động từ: chỉ việc post các nội dung không có ý nghĩa, liên tục nhiều lần, làm phiến hà đến người khác, chiếm băng thông của diễn đàn
hansnam - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

12

1   3

spam


1. thư rác, thư quảng cáo, nội dung vớ vẩn, vô nghĩa...làm người nhận cảm thấy rất phiền, khó chịu 2. viết bậy bạ, viết lạc đề, gửi trùng nội dung, copy bài viết người khác...trên mạng, diễn đàn, đoạn comment, chat
Nguồn: tudienlong.com

Thêm ý nghĩa của spam
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< spallation spanker >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa