Ý nghĩa của từ occupation là gì:
occupation nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ occupation. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa occupation mình

1

3   2

occupation


Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng. | : ''the '''occupation''' of the city'' — sự chiếm đóng thành phố | Sự ở (một ngôi nhà). | Thời hạn thuê [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   2

occupation


là danh từ trong tiếng anh có nghĩa là công việc, nghề nghiệp.
ví dụ Please state your name, age and occupation below. có nghĩa là vui lòng chỉ rõ tên, tuổi và nghề nghiệp của bạn vào bên dưới
Minhthuy123 - Ngày 02 tháng 8 năm 2013

3

2   2

occupation


sự lấp ; sự chiếm fissure ~ sự lấp khe nứt
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

4

2   2

occupation


                              nghề nghiệp
Nguồn: hoi.noi.vn

5

0   0

occupation


Danh từ: nghề nghiệp, sự chiếm giữ, sự cư ngụ
Ví dụ 1: Người làm nghề tự do đang trở thành công việc chính phổ biến ở các nước phát triển. (Freelancer becomes a main occupation in developed countries.)

Ví dụ 2: Gốc cây đó là nơi cư ngụ của 2 con cáo. (That stump is the occupation of two monkeys.)
nga - Ngày 17 tháng 10 năm 2018

Thêm ý nghĩa của occupation
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< occupant ocean >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa