Ý nghĩa của từ nurse là gì:
nurse nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ nurse. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nurse mình

1

2   0

nurse


y tá
Nguồn: speakenglish.co.uk

2

0   0

nurse


Nurse /nə:s/ có nghĩa là: y tá, vú em, người bão mẫu, người giữ trẻ, sự nuôi, sự trông nom, nơi nuôi dưỡng, xứ sở (danh từ); cho bú, nuôi, trông nom (động từ)
Ví dụ: My mother is a nurse in hospital. (Mẹ tôi là y tá trong bệnh viện)
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

3

0   1

nurse


| nurse nurse (nûrs) noun 1. A person educated and trained to care for the sick or disabled. 2. a. A woman employed to suckle children other than her own; a wet nurse. b. A woman employed [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   1

Nurse


                                  cho bú, nuôi, trông nom
Nguồn: hoi.noi.vn

5

0   2

nurse


[nə:s]|danh từ|động từ|Tất cảdanh từ (động vật học) cá nhám vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ (cũng) nursemaid ; wet nurse nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vư [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

0   3

nurse


Cá nhám. | Vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ. | Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú. | : ''a child at '''nurse''''' — trẻ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của nurse
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< batée nuque >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa