mi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ mi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mi mình
1
289
mi
1. Tiếng miền Trung Việt Nam chỉ ngôi thứ 2 số ít, cùng nghĩa từ "mày" cửa mình bắc.
Ví dụ: tau bảo mi, mi không nghe = tao bảo mày, mày không nghe.
2. Một dạng lông mọc ngay phía trên mi mắt. Ví dụ: lông mi
"mi" trong ta và mi, chỉ cách xưng hô, "mi" = "mày", người Bắc Việt Nam hay sử dụng từ này như từ địa phương.
"mi" cũng có nghĩa là "lông mi"
Hay "mi" được sử dụng như động từ như "hôn"/ "thơm", cũng là từ địa phương hay sử dụng ở miền Bắc.
d. X. Lông mi.đ. Nh. Mày: Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay (Nguyễn Khắc Hiếu).d. Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc: Đô, rê, mi... Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mi". Những từ [..]
d. X. Lông mi. đ. Nh. Mày: Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay (Nguyễn Khắc Hiếu). d. Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc: Đô, rê, mi..