Ý nghĩa của từ crush là gì:
crush nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ crush. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa crush mình

1

102   25

crush


việc thích một ai đó (tưởng tượng là họ yêu mình nhưng không phải như vậy), cũng có thể hiểu là yêu đơn phương.

example:
1- I have a crush on Marry

2-
A: You act weird around B
B: No, I don't
A: You have a crush on her, don't you??

3- Don't ever crush on someone, because it'll always end in pain.
playboy1303 - Ngày 04 tháng 1 năm 2015

2

1   0

crush


là một động từ miêu tả sự nghiền nát, bóp nát, vắt, ép. Ngoài ra, crush còn có nghĩa là một ai đó mà bạn thích họ hay hâm mộ họ. Ví dụ như là người bạn đang thích, hay cũng có thể là thần tượng của bạn hoặc cũng có thể đó chính là bạn thân của bạn.
nga - Ngày 02 tháng 10 năm 2018

3

0   0

crush


Danh từ: sự ép buộc, đè nén, đám đông chen lấn; sự phải lòng
Ví dụ: Tôi đã phải lòng cô ấy - I have a crush on her.

Ngoại động tự: vắt (hoa quả), đè, nén; nhồi nhét; uống cạn; tiêu diệt.

Nội động từ: chen chúc, nhàu nát
nga - Ngày 02 tháng 10 năm 2018

4

7   7

crush


Crush là đĩa đơn đầu tay của á quân American Idol mùa thứ 7 David Archuleta. Bài hát này được ghi âm và phát hành trong album cùng tên của David Archuleta vào ngày 11 t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

0   0

crush


1. Danh từ: sự ép, vắt, nghiến, đè nát cái gì đó hoặc sự đông đúc nói chung.
2. Động từ: chỉ hành động nghiền, vò nát, nhồi nhét.
3. Thành ngữ (Idioms):
to crush down: tán vụn
to crush out: ép, vắt ra
to crush up: nghiền nát
to have a crush on someone: thích, phải lòng ai đó
oppa bảo - Ngày 07 tháng 7 năm 2017

6

0   0

crush


Từ này đang trở nên rầm rộ và sử dụng phổ biến với các giới trẻ hay với cộng đồng mạng. "crush" chỉ người mình đang thích hay đang để ý. Hay khi ai đó nói: "Tao đang crush con nhỏ đó" nghĩa là "Tao đang để ý con nhỏ đó".
nga - Ngày 25 tháng 10 năm 2018

7

10   11

crush


[krʌ∫]|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảdanh từ sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau bu [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

8

6   9

crush


Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát. | Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau. | Buổi hội họp đông đúc. | Đòn trí mạng; (quân sự) sự [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

9

5   8

crush


| crush crush (krŭsh) verb crushed, crushing, crushes   verb, transitive 1. To press between opposing bodies so as to break or injure. 2. To break, pound, or grind (stone or ore, for e [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của crush
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cruse crust >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa