Ý nghĩa của từ mặn là gì:
mặn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mặn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mặn mình

1

0 Thumbs up   0 Thumbs down

mặn


Có muối. | : ''Vùng nước '''mặn'''.'' | Có nhiều mắm muối quá. | : ''Nhất '''mặn''' là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)'' | : ''Ăn canh '''mặn''' nên khát nước.'' | Có thịt, cá. | : ''Nhà sư ăn cha [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0 Thumbs up   0 Thumbs down

mặn


tt 1. Có muối: Vùng nước mặn. 2. Có nhiều mắm muối quá: Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng (cd); ăn canh mặn nên khát nước. 3. Có thịt, cá: Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn. 4. Đậm đà, đằm thắm: Chữ tìn [..]
Nguồn: vdict.com

3

0 Thumbs up   0 Thumbs down

mặn


tt 1. Có muối: Vùng nước mặn. 2. Có nhiều mắm muối quá: Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng (cd); ăn canh mặn nên khát nước. 3. Có thịt, cá: Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn. 4. Đậm đà, đằm thắm: Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (K). trgt 1. Đậm đà: Phong sương được vẻ thiên nhiên, khen nét bút, càng nhìn càng tươi (K). 2. Nói ăn thức ăn có thịt [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0 Thumbs up   0 Thumbs down

mặn


có vị như vị của muối biển nước mặn khử mặn cho đất vị mặn của muối (thức ăn) có độ mặn trên mức bình thường nồi cá kho hơi mặn đời cha ăn mặn, đời con khát nư [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0 Thumbs up   0 Thumbs down

mặn


ūsa (nam)
Nguồn: phathoc.net





<< mắt lưới mặt nạ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa