Ý nghĩa của từ ice là gì:
ice nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ ice. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ice mình

1

7   5

ice


1. Là danh từ tiêngd Anh, có nghĩa là đá, kem. Ví dụ an ice cream: 1 que kem
2. Nghĩa bóng có là " lạnh lùng" ví dụ: she is like ice. Cô ấy lạnh như băng.
3. Là động từ có nghĩa " đóng băng". Ví dụ it has iced. Nó đã bị đóng băng
Caominhhv - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

2

0   0

ice


Danh từ: băng, đá, nước đá
Ví dụ 1: Tôi thường hay có sở thích ăn kem vào mùa đông. (I have a weird habit is eating ice cream in the winter).
Ví dụ 2: Tôi thách bạn có thể tắm trong nước đá trong vòng 5 phút. (I dare you to take a bath in ice within 5 minutes).
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

3

4   5

ice


băng, nước đá~ flower hoa băng~ flood thời kỳ đóng băng~ thaust,~ push sức ép của(sức đẩy của)băng đá ~ pit hang nước đá , hầm nước đá~ wedge nêm nước đáanchor ~ băng đáy băng sát đáyball ~ băng cầu barrier ~ băng chắnbay ~ băng (ở) vịnhbeat ~ băng nénbig ~ băng [..]
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

4

3   4

ice


băng
Nguồn: speakenglish.co.uk

5

4   6

ice


Băng nước đá. | Kem. | , (từ lóng) kim cương. | Thái độ trịnh trọng lạnh lùng. | , (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu) | tiền đ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

4   6

ice


[ais]|danh từ|ngoại động từ|nội động từ |Tất cảdanh từ băng, nước đá kem (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọ [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

7

4   6

ice


| ice ice (īs) noun 1. Water frozen solid. 2. A surface, layer, or mass of frozen water. 3. Something resembling frozen water. 4. A dessert consisting of sweetened and flavored crushe [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của ice
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hyphenate identify >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa