Ý nghĩa của từ ft là gì:
ft nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ ft. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ft mình

1

17   1

ft


1) Viết tắt của "foot" - 1 đơn vị đo lường.
Trong đó, 1 ft = 30,48 cm.
2) Trong âm nhạc, "ft" là biến thể của "featuring" hoặc "feat", thể hiện sự cộng tác của ca sĩ/ ban nhạc này với ca sĩ/ ban nhạc khác.


Love the way you lie - Rihanna ft. Eminem.
iRosa - Ngày 20 tháng 7 năm 2013

2

8   2

ft


1. Ft (featuring or feat): có sự tham gia của, thể hiện cùng với. ft được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực âm nhạc khi có hai hay nhiều ca sĩ hát 1 ca khúc sẽ ghi ft. Vi dụ , nghôi nhà hoa hồng - Quang Vinh ft Bảo Thy.
2. ft (foot): đơn vị độ dài.
3. ft (forint): đơn vị tiền tệ của hungary.
Nguyenxuyen99 - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

3

3   1

ft


(Foot/Feet): Đơn vị đo chiều cao tính bằng bộ. 63/2005/QĐ-BGTVT
Nguồn: phapluat.tuoitre.com.vn

4

4   3

ft


Viết tắt của từ full-time chỉ hình thức học tập, làm việc...toàn thời gian để phân biệt với hình thức part-time tức là bán thời gian.\


Đây là công việc ft.
Minhthuy123 - Ngày 25 tháng 7 năm 2013

5

1   1

ft


(Foot/Feet): Đơn vị đo chiều cao tính bằng bộ.
Nguồn: danluat.thuvienphapluat.vn

6

0   0

ft


Flow Transmitter
Nguồn: clbthuyentruong.com

7

0   0

ft


Foot (feet)
Nguồn: clbthuyentruong.com

8

1   1

ft


FT có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

0   0

ft


Ft có thể là chữ viết tắt của:
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

0   1

ft


Flô-rin (đơn vị tiền tệ của Hung). | Thời báo tài chính (Financial Times).
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của ft
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< frs gatt >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa