This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
xd: cười toe toét :)):)):)):)):)):)):)):)):)):)):)), là từ được dùng phổ biển khi chúng ta chát, khi chơi trò chơi hoặc trên yahoo.
Ngoài ra trong nghành xây dựng, khi người trong nghành giao tiếp với nhau qua mail, hoặc chát họ có thể viết tắt xây dựng là xd. và việc viết tắt này được sử dụng nhiều với các e học sinh.
Canh gà thọ xương: Tiếng gà gáy báo sang canh lúc nửa đêm.
cụm từ này ắt hẳn các bạn đều nghe qua bài ca dao: Gió đưa cành trúc la đà, tiếng chuông trấn vũ canh gà thọ xương, mịt mù khói tỏa ngàn sương, nhịp chày yên thái mặt gương tây hồ.
Chú ý: Đừng nhầm lẫn là món canh gà nhé!
1. Ft (featuring or feat): có sự tham gia của, thể hiện cùng với. ft được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực âm nhạc khi có hai hay nhiều ca sĩ hát 1 ca khúc sẽ ghi ft. Vi dụ , nghôi nhà hoa hồng - Quang Vinh ft Bảo Thy.
2. ft (foot): đơn vị độ dài.
3. ft (forint): đơn vị tiền tệ của hungary.
Nhàn cư vi bất thiện: giảnh rỗi sinh ra hành động sai trái, bậy bạ. Xuất xứ của câu 'Nhàn cư vi bất thiện' là thiên 'Đại học' trong sách lễ kỹ. Nguyên văn của câu là Tiểu nhân nhàn cư vi bất thiện, nghĩa là kẻ tiểu nhân hễ ở không thì hay làm điều xằng bậy.
Pr (public relations): quan hệ công chúng. Pr đang là một nghề nóng và lương cao bởi yêu cầu cho nhân viên pr cao ngoài khả năng giao tiếp khéo léo bạn còn phải có ngoại hình bắt mắt.
This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
có nghĩa là cũ, trước, xưa. Ý nói người hoặc vật thuộc về quá khứ, trước kia, có đã lâu. ví dụ như ex-husband hoặc ex - wife có nghĩa là chồng cũ hoặc vợ cũ.
This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Có nghĩa là: Như, cũng như, chẳng khác gì, không khác gì. Lưu ý: Đây không phải là cấu trúc phổ biến, thường ta để as well as sau mệnh đề chính và nếu chủ nghữ là đại từ thì as well as luôn đứng sau mệnh đề chính. Ví dụ cách sử dụng cụm từ as well as như sau: She is beautiful as well as me: có nghĩa là cô ấy đẹp như tôi. Sau cụm từ as well as thường đi với động từ đuôi ing (V-ing), nếu động từ của mệnh đề chính ở dạng nguyên mẫu thì sau as well as cũng phải ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Cụm từ as well as còn có nghĩa tương đương với cụm từ not only... but also. cho ví dụ, she is smart as well as beautiful có nghĩa là cô ấy thông minh mà còn xinh đẹp nữa. ví dụ cách dùng ở dạng v-ing: he hurt his arm as well as breaking his leg: Anh ấy bị thương ở cánh tay mà còn gãy chân nữa. Ví dụ về cách sử dụng nguyên 'to' như sau: she has to clean as well as cook the food: Cô âys phải dọn nhà cửa và cả nấu năn nữa.
This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
có 2 nghĩa thông dụng như sau:
1. Viết tắt của cụm từ personal message, private message: có nghĩa là nói thầm với nhau, tin nhắn riêng (chỉ hai người biết).
2. Viết tắt của cụm từ post-meridian: có nghĩa là quá trưa, chiều tối
Chú ý: ngoài ra pm còn được dùng cho nghĩa phone me: hãy gọi cho tôi và viết tắt của các cụm từ khác như dưới đây:
- Prime Minister
- Phase Modulation
- Project Manager
- Program Management
- Property Management
................
Ví dụ: Lan nhắn tin cho bạn: chưa onl hả? khi nào lên thì pm nhé.
Ví dụ: now, it is 1pm: Bây giờ là 1 giờ chiều (pm).
1. it: information technology: công nghệ thông tin.
2. it: cái đó, điều đó, con vật đó, nó. Là đại từ nhân xưng nghôi thứ 3 số ít, dùng cho đồ vật. ví dụ: it is my cat: nó là con mèo của tôi.
This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Rau má đậu xanh: là một loại nước uống được làm từ 2 nguyên liệu chính là rau má và đậu xanh. Ngon, bổ tốt cho sức khỏe. Cách làm như sau: Rau má (1/2 kg) rửa sạch cho vào máy xay với một chút nước, sau đó lọc lấy nước. sau đó cho nước dừa và đậu xanh (đã nấu chín) và nước rau má vào xay tiếp. Khi xay xong chúng ta đổ ra cốc uống.