Nguyenxuyen99

Vote-up nhận được67
Vote-down nhận được81
Điểm:-15 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (7)

1

25 Thumbs up   29 Thumbs down

xd


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Nguyenxuyen99 - 0000-00-00   NSFW / 18+

2

22 Thumbs up   8 Thumbs down

canh gà thọ xương


Canh gà thọ xương: Tiếng gà gáy báo sang canh lúc nửa đêm.
cụm từ này ắt hẳn các bạn đều nghe qua bài ca dao: Gió đưa cành trúc la đà, tiếng chuông trấn vũ canh gà thọ xương, mịt mù khói tỏa ngàn sương, nhịp chày yên thái mặt gương tây hồ.
Chú ý: Đừng nhầm lẫn là món canh gà nhé!
Nguyenxuyen99 - 0000-00-00

3

8 Thumbs up   5 Thumbs down

ft


1. Ft (featuring or feat): có sự tham gia của, thể hiện cùng với. ft được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực âm nhạc khi có hai hay nhiều ca sĩ hát 1 ca khúc sẽ ghi ft. Vi dụ , nghôi nhà hoa hồng - Quang Vinh ft Bảo Thy.
2. ft (foot): đơn vị độ dài.
3. ft (forint): đơn vị tiền tệ của hungary.
Nguyenxuyen99 - 0000-00-00

4

7 Thumbs up   9 Thumbs down

nhàn cư vi bất thiện


Nhàn cư vi bất thiện: giảnh rỗi sinh ra hành động sai trái, bậy bạ. Xuất xứ của câu 'Nhàn cư vi bất thiện' là thiên 'Đại học' trong sách lễ kỹ. Nguyên văn của câu là Tiểu nhân nhàn cư vi bất thiện, nghĩa là kẻ tiểu nhân hễ ở không thì hay làm điều xằng bậy.
Nguyenxuyen99 - 2013-07-22

5

5 Thumbs up   8 Thumbs down

pr


Pr (public relations): quan hệ công chúng. Pr đang là một nghề nóng và lương cao bởi yêu cầu cho nhân viên pr cao ngoài khả năng giao tiếp khéo léo bạn còn phải có ngoại hình bắt mắt.
Nguyenxuyen99 - 0000-00-00

6

0 Thumbs up   5 Thumbs down

ex


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Nguyenxuyen99 - 0000-00-00   NSFW / 18+

7

0 Thumbs up   4 Thumbs down

as well as


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Nguyenxuyen99 - 0000-00-00   NSFW / 18+

8

0 Thumbs up   5 Thumbs down

pm


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Nguyenxuyen99 - 0000-00-00   NSFW / 18+

9

0 Thumbs up   4 Thumbs down

it


1. it: information technology: công nghệ thông tin.
2. it: cái đó, điều đó, con vật đó, nó. Là đại từ nhân xưng nghôi thứ 3 số ít, dùng cho đồ vật. ví dụ: it is my cat: nó là con mèo của tôi.
Nguyenxuyen99 - 0000-00-00

10

0 Thumbs up   4 Thumbs down

rau má đậu xanh


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Nguyenxuyen99 - 2013-07-22   NSFW / 18+