Ý nghĩa của từ floor là gì:
floor nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ floor. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa floor mình

1

10   7

floor


| floor floor (flôr, flōr) noun Abbr. fl. 1. a. The surface of a room on which one stands. b. The lower or supporting surface of a structure. 2. a. A story or level of a building. b. [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

9   8

floor


Sàn (nhà, cầu... ). | : ''dirt '''floor''''' — sàn đất | Tầng (nhà). | Đáy. | : ''the ocean '''floor''''' — đáy đại dương | Phòng họp (quốc hội). | Quyền phát [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

8   7

floor


sàn nhà
Nguồn: speakenglish.co.uk

4

0   0

floor


Danh từ: sàn nhà, lầu, tầng, đáy.
Ví dụ: Mẹ của tôi đang làm vườn trên tầng thượng. (My mother is gardening on the top floor.)
Động từ: lát sàn, làm ai đó bối rối
Ví dụ: Câu hỏi của anh ta làm tôi cảm thấy bối rối. (His question floors me.)
nga - Ngày 09 tháng 11 năm 2018

5

6   7

floor


[flɔ:]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ sàn (nhà, cầu...) tầng (nhà) đáythe ocean floor đáy đại dương phòng họp (quốc hội) quyền phát biểu ý kiến (ở [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

5   10

floor


1.Danh từ
Sàn (nhà, cầu...); Tầng (nhà); Đáy, Phòng họp (quốc hội), Quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị)), giá thấp nhất
VD: +, the ocean floor : đáy đại dương
+, to give somebody the floor: để cho ai phát biểu ý kiến
+, to take the floor : phát biểu ý kiến
+, to hold the floor : giành quyền phát biểu, chiếm diễn đàn
+, floor price: giá thấp nhất

2. Ngoại động từ
+, Làm sàn, lát sàn
VD: to floor a room with pine boards: lát sàn bằng ván gỗ thông
+, Đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván
+, Làm rối trí, làm bối rối
VD: the question floored him : câu hỏi làm anh ta rối trí không trả lời được
ThuyNguyen - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

Thêm ý nghĩa của floor
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< flood flotsam >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa