Ý nghĩa của từ flow là gì:
flow nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ flow. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa flow mình

1

8 Thumbs up   6 Thumbs down

flow


Theo dân rap Flow có ý nghĩa như một dòng chảy của cả bài, nó như một nhịp điệu vậy có lúc nhanh lúc chậm, lúc cao lúc thấp. Theo tôi là như vậy
Võ Văn Triệu - 2021-08-27

2

0 Thumbs up   0 Thumbs down

flow


Sự chảy. | Lượng chảy, lưu lượng. | Luồng nước. | Nước triều lên. | : ''ebb and '''flow''''' — nước triều xuống và nước triều lên | Sự đổ hàng hoá vào một nước. | Sự bay dập dờn (quần áo... ). [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0 Thumbs up   0 Thumbs down

flow


[flou]|danh từ|nội động từ|Tất cảdanh từ sự chảy lượng chảy, lưu lượng luồng nước nước triều lênebb and flow nước triều xuống và nước triều lên sự đổ hàng hoá vào một nước sự bay dập dờn (quần áo...) [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0 Thumbs up   0 Thumbs down

flow


| flow flow (flō) verb flowed, flowing, flows   verb, intransitive 1. a. To move or run smoothly with unbroken continuity, as in the manner characteristic of a fluid. b. To issue in a str [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

0 Thumbs up   0 Thumbs down

flow


"Flow" là một động từ để diễn tả hành động một cách bập bềnh, trôi nổi. Miêu tả sự vật, hiện tượng diễn ra một cách nhẹ nhàng, thoải mái. Ví dụ, khi chúng ta miêu tả những đám mây đang "trôi nổi" trên bầu trời một cách rất nhẹ nhàng.
bao - 2018-10-04

6

0 Thumbs up   0 Thumbs down

flow


Động từ
- (Đặc biệt là chất lỏng, khí hoặc điện) để di chuyển theo một hướng, đặc biệt là liên tục và dễ dàng
Ví dụ: Dòng sông trôi thật êm đềm (The river is flowing fondly).
- Để tiếp tục đến hoặc được sản xuất
Ví dụ: Làm sao để tiền mặt được sản xuất? (How can the cash is flowed?)
la gi - 2019-09-21





<< floor flower >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa