Ý nghĩa của từ flight là gì:
flight nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ flight. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa flight mình

1

1   0

flight


Danh từ: chuyến bay
Ví dụ 1: Chuyến bay của chúng ta sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ. Nên chúng ta phải đến sớm 2 tiếng để check in. (Our flight will be take off at 9am so we need to come earlier before 2 hours to check in.)
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

2

2   2

flight


Sự bỏ chạy, sự rút chạy. | : ''to seek safety in '''flight''''' — bỏ chạy thoát thân | : ''to put the enemy to '''flight''''' — làm cho kẻ địch bỏ chạy | : ''to take [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2   2

flight


1, chuyến bay, hành trình bay
2, sự bỏ chạy, sự tháo chạy
3,sự truy bắt, sự truy đuổi, sự đuổi bắt,sự đuổi theo
4, phi đội
5, đường bay của viên đạn
Thuy Anh Ott - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

4

2   2

flight


[flait]|danh từ|động từ|danh từ|Tất cảdanh từ sự bay; chuyến bay; đường bayhistory of manned space flight lịch sử của việc con người bay vào vũ trụthe age of supe [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

2   2

flight


Thuật ngữ chỉ một đội cầu thủ trong một giải đấu. Những cầu thủ được đặt vào cùng nhóm dựa vào khả năng chơi ngang nhau của họ.
Nguồn: agsports.com.vn

6

2   2

flight


Thuật ngữ này mô tả một nhóm chơi trong một cuộc thi đấu. Golfer được xếp vào cùng một nhóm dựa vào khả năng ngang nhau của mình.
Nguồn: sites.google.com

7

2   2

flight


Thuật ngữ chỉ một đội cầu thủ trong một giải đấu. Những cầu thủ được đặt vào cùng nhóm dựa vào khả năng chơi ngang nhau của họ.
Nguồn: golffami.com

8

2   2

flight


Thuật ngữ này mô tả một nhóm chơi trong một cuộc thi đấu. Golfer được xếp vào cùng một nhóm dựa vào khả năng ngang nhau của mình.
Nguồn: tamdaogolf.com

9

1   2

flight


chuyến bay
Nguồn: speakenglish.co.uk


Thêm ý nghĩa của flight
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< flick flip >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa