Ý nghĩa của từ feature là gì:
feature nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ feature. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa feature mình

1

6   3

feature


từ lọa: danh từ và động từ
phiên âm: /'fi:tʃə/
ý nghĩa và cách dùng
1. trong tiếng anh feature được dùng như một danh từ với ý nghĩa
nét đặc biệt, điểm đặc trưng
(số nhiều) nét mặt
bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)
(sân khấu) tiết mục chủ chốt
ví dụ một:
one of the features of tropical wether is it's often very hot
bản dịch tham khảo: một trong những nét đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là thời tiết rất nong.
ví dụ hai.
you can observe some one's features to fingure out what is their feeling.
bản dịch tham khảo: bạn có thể quan sát nét mặt của ai đó để đoán ra cảm xúc của họ.
2. trong tiếng Anh feature còn được dùng như một động từ với ý nghĩa
là nét đặc biệt của
mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)
đề cao
chiếu (phim)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính)
ví dụ :a film featuring a new star
bản dịch tham khảo: phim có một ngôi sao màn ảnh mới đóng
một số từu có liên quan: feature film hay feature picture : phim truyện
leglove - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

2

4   3

feature


Tính năng, chức năng hay điểm đặc trưng của một đối tượng nào đó. Có thể là chỉ động vật, con người hay đồ vật.
Ví dụ: This mobile phone has a special feature, it is connecting to wifi.
Chiếc điện thoại này có 1 tính năng đặc biệt, đó là kết nối với wifi.
lucyta - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

3

0   0

feature


Danh từ: đặc trưng, bài đặc biệt
Ví dụ: Cách trang trí cổ điển là nét đặc trưng chính của quán đó. (Vintage design is the main feature of this restaurant.)

Động từ: Là nét đặc biệt của/ mô tả net nổi bật của cái gì
Ví dụ: Vintage design features this restaurant.
nga - Ngày 04 tháng 10 năm 2018

4

3   4

feature


Nét đặc biệt, điểm đặc trưng. | Nét mặt. | Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo). | Tiết mục chủ chốt. | Là nét đặc biệt c [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

1   2

feature


['fi:t∫ə]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ nét đặc biệt, điểm đặc trưng ( số nhiều) nét mặt bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một t [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

2   4

feature


1. đặc điểm, đặc tính ; nét đặc biệt  2. mục tiêu ; yếu tố (của nội dung bản đồ) ~ of military value nét địa hình có ý nghĩa quân sự~ of terrain nét đặc biệt của mặt đất, địa hình địa vật của mặt đấtareal ~ [đặc điểm, kí hiệu] của vùng phân bố (trên bản [..]
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

7

0   4

feature


| feature feature (fēʹchər) noun 1. a. Any of the distinct parts of the face, as the eyes, nose, or mouth. b. Often features The overall appearance of the face or its parts. 2. A [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của feature
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< feather fellow >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa