Ý nghĩa của từ episode là gì:
episode nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ episode. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa episode mình

1

4   2

episode


Phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp). | Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện... ).
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   2

episode


[,episoud]|danh từ phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp) đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...)Chuyên ngành Anh - Việt
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

2   2

episode


| episode episode (ĕpʹĭ-sōd) noun 1. a. An incident or event that is part of a progression or a larger sequence: "South Africa may remain one of history's most tragic episo [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

episode


Danh từ: tập phim, đoạn, tình tiết trong phim hay trong đời.
Ví dụ: Khoảng thời gian ý nghĩa trong cuộc đời anh ấy ở Pháp với cô người yêu là thứ anh ta không thể quên ít nhất là trong khoảng thời gian ngắn. (The meaningful episode in his life that was in France with his girlfriend he could not forget at least in a short time.)
nga - Ngày 31 tháng 10 năm 2018

5

1   1

episode


( Pháp ) Đoạn chen.
Nguồn: maikien.com

6

1   2

episode


Giai đoạn Một biến cố hoặc một chuỗi biến cố đáng chú ý xảy ra trong tiến trình của các sự kiện liên tục, chẳng hạn như giai đoạn bệnh, là những tình tiết độc lập nhưng không phải là hoàn toàn không liê [..]
Nguồn: tudienykhoa.net

7

0   3

episode


1. Một sự kiện hoặc một chuỗi các sự kiện diễn ra như một phần của một chuỗi lớn hơn. Hoặc một vụ việc, giai đoạn độc lập.
2. Một phần cụ thể của một truyện, tiêu thuyết, chương trình truyền hình được chia ra phát hành riêng rẽ.
markarus - Ngày 01 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của episode
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< meetly episodic >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa