Ý nghĩa của từ ưng là gì:
ưng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ưng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ưng mình

1

1   0

ưng


Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn. | : ''Như cánh chim '''ưng''', chim bằng.'' | Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình. | : ''Ch [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   0

ưng


1 dt. Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn: như cánh chim ưng, chim bằng. 2 đgt. Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình: chẳng ưng chiếc áo nào chưa ưng ai cả.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

1   0

ưng


chim lớn, chân cao, cánh dài, ăn thịt, thường nuôi làm chim săn mắt sáng như mắt chim ưng Động từ bằng lòng, cảm thấy thí [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0   0

ưng


1 dt. Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn: như cánh chim ưng, chim bằng.2 đgt. Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình: chẳng ưng ch [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   0

ưng


Ưa, Thích, muốn
Nguồn: quangtrionline.org

6

0   0

ưng


Từ địa phương, tính từ diễn tả sự ưa thích, sự hài lòng về người nào đó hay vật gì đó.
Ví dụ: Bà ta rất ưng cái áo màu đỏ đó.
Ngoài ra, đây cũng là từ địa phương nhưng là động từ diễn tả hành động cưới ai đó.
Ví dụ: Ưng đại ai đó đi chứ tuổi cũng đã lớn rồi.
nga - Ngày 09 tháng 10 năm 2018


Thêm ý nghĩa của ưng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ưa nhìn ưng thuận >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa