Ý nghĩa của từ xuất chúng là gì:
xuất chúng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ xuất chúng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xuất chúng mình

1

6   4

xuất chúng


hơn hẳn mọi người về tài năng, trí tuệ văn chương xuất chúng một con người xuất chúng
Nguồn: tratu.soha.vn

2

5   4

xuất chúng


tt. Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ: tài năng xuất chúng một con người xuất chúng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "xuất chúng". Nh [..]
Nguồn: vdict.com

3

1   0

xuất chúng


Trong tiếng Việt, xuất chúng là một tính từ dùng để miêu tả một tài năng hay con người nào đó có thể làm những điều khó khăn mà trước đó ít hoặc chưa có ai làm được. Cụm từ "xuất chúng" cũng dùng để khen ngợi về tính cách của một người
Ví dụ 1: Cậu ấy thật xuất chúng khi đạt giải nhất cuộc thi toán quốc gia
Ví dụ 2: Tính cách bà ta xuất chúng nên mọi người ai cũng kính trọng
nghĩa là gì - Ngày 05 tháng 7 năm 2019

4

4   5

xuất chúng


tt. Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ: tài năng xuất chúng một con người xuất chúng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

1   5

xuất chúng


Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ. | : ''Tài năng '''xuất chúng'''.'' | : ''Một con người '''xuất chúng'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của xuất chúng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xuất bản xuất cảng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa