Ý nghĩa của từ well là gì:
well nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ well. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa well mình

1

7   3

well


- là trạng từ: tốt, giỏi
ví dụ: Well done! Làm tốt lắm
He did work well Anh ấy đã làm việc rất giỏi
- khấm khá, phát dạt
ví dụ: they have done well recently dạo này họ làm ăn khấm khá phát đạt lắm
- thán từ: đấy, biết đấy
ví dụ: well, you know I'm not good at Vietnamese
( đấy, anh biết đấy, tôi chả giỏi tiếng việt nam lắm)
gracehuong - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

2

7   6

well


1.lỗ khoan     2.giếng    3.nguồn nước   4.bồn tích tụ (dầu)deflected ~sự khoan trệchabandoned ~ lỗ khoan đã bỏabsorption ~ giếng hút nước, giếng thu nướcabyssinian ~ giếng dạng ốngartesian ~ giếng actezibarren ~ lỗ khoan vô íchblind ~ giếng mùblow ~ gi [..]
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

3

5   5

well


- Là trạng từ, tính từ có nghĩa là Tốt, giỏi,hay.
Vd: work well(làm việc tốt), sing well (hát hay).
Things are well with you (Mọi thứ đều tốt lành cho bạn)
Get well: khỏi ốm
- Là Thán từ. Vd: well then (rồi sao), well, you may be right! (thôi được)
..v..vv
lathy - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

4

4   6

well


Phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu). | : ''tears welled from he eyes; tears welled up in her eyes'' — nước mắt cô ta tuôn ra | Tốt, giỏi, hay. | : ''to work ''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

3   6

well


[wel]|nội động từ|phó từ better; best|tính từ better; best|thán từ|danh từ|danh từ|Tất cảnội động từ ( + up , out , forth ) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

4   9

well


Well có thể chỉ:
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của well
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< welladay chin-chin >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa