Ý nghĩa của từ vương vấn là gì:
vương vấn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ vương vấn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vương vấn mình

1

18   6

vương vấn


Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được. | : '''''Vương vấn''' chuyện gia đình .'' | : ''Xa nhau rồi mà lòng còn '''vương vấn'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

15   5

vương vấn


đgt. Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được: vương vấn chuyện gia đình Xa nhau rồi mà lòng còn vương vấn.
Nguồn: vdict.com

3

10   5

vương vấn


thường cứ phải nghĩ đến, nhớ đến, ngay cả khi đang làm những việc khác, không thể dứt đi được tơ lòng vương vấn chẳng có g&igra [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

13   9

vương vấn


đgt. Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được: vương vấn chuyện gia đình Xa nhau rồi mà lòng còn vương vấn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

2   0

vương vấn


những lời yêu thương chưa kịp chia sẻ
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

6

11   9

vương vấn


vương vấn là bám lấy níu lấy, giữ lấy những gì đã trôi quá
Tuệ Nghi - Ngày 22 tháng 6 năm 2016

7

2   0

vương vấn


vương vấn nghĩa là nhớ về một cái gì đấy
Ẩn danh - Ngày 22 tháng 9 năm 2017

8

2   0

vương vấn


nhớ đến, day dứt, không quên được, đó là cảm xúc nhất thời của mỗi người khi xa một thứ gì đó vô cùng gắn bó mà mình rất yêu thương. ví dụ: "Màu mực tím vấn vương trong mắt ai".
Thiên thần Milo - Ngày 02 tháng 2 năm 2017

9

2   0

vương vấn


Hay "vấn vương", là tính từ diễn tả sự níu kéo những gì còn sót lại, hay sự không thể buông bỏ, chấm dứt mà vẫn còn nhớ nhung như có sự liên kết, sự níu giữ.
Ví dụ: Vì vương vấn cái mùa thu mơ mộng đầy huyền ảo nơi đây mà tôi phải ở lại ngắm nó cho đến khi mùa đông bắt đầu.
nga - Ngày 26 tháng 10 năm 2018


Thêm ý nghĩa của vương vấn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vương víu vườn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa