Ý nghĩa của từ thư thái là gì:
thư thái nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ thư thái. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thư thái mình

1

7   1

thư thái


Trạng thái tinh thần và thể chất dễ chịu, thoải mái, nhẹ nhàng nhưng không quá hưng phấn. Là trạng thái hoạt động nhưng không vội vã, không có áp lực và sự lo lắng.
Sự vận động là nhu cầu, cảm nhận là sự hưởng thụ.
Nguyễn Danh Văn - Ngày 02 tháng 8 năm 2015

2

6   1

thư thái


Thong thả và dễ chịu. | : ''Nghỉ mát mấy hôm thấy người '''thư thái'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

6   2

thư thái


ở trạng thái cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu trong lòng, không có điều gì phải suy nghĩ căng thẳng đầu óc thư thái nghỉ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

6   3

thư thái


Thong thả và dễ chịu : Nghỉ mát mấy hôm thấy người thư thái.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

4   2

thư thái


Thong thả và dễ chịu : Nghỉ mát mấy hôm thấy người thư thái.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thư thái". Những từ phát âm/đánh vần giống như "thư thái [..]
Nguồn: vdict.com

6

0   0

thư thái


thư thái là khả năng có thể bình tĩnh khả năng thư giản cơ thể và tinh thần trước các sự việc, khả năng này một là không biết bất kỳ thông tin gì về sự việc, hai là do rèn luyện qua nhiều thời gian mà có được.
S-Tigers - Ngày 10 tháng 9 năm 2019

7

2   5

thư thái


Thư thái là thư thái
Ẩn danh - Ngày 08 tháng 1 năm 2014


Thêm ý nghĩa của thư thái
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quân công quân hàm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa