Ý nghĩa của từ tag là gì:
tag nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ tag. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tag mình

1

24   9

tag


xuất hiện trong mạng xã hội facebook khi yêu cầu đánh dấu face của bạn bè khi đăng ảnh hay bất kỳ tin tức nào bạn muốn người được đánh dấu biết. Thông báo sẽ xuất hiện trên tường face của bạn bạn
thanhthanh - Ngày 04 tháng 8 năm 2013

2

7   4

tag


Tag là một từ khóa không có thứ tự hay một thuật ngữ nhằm chỉ một mẫu thông tin (như một bookmark trên internet, hình ảnh kỹ thuật số, hoặc một tệp tin m [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

7   6

tag


Danh từ:
Mác gắn trên quần áo, hàng hóa để cung cấp thông tin về giá cả cũng như các thông tin khác.
Động từ:
Gắn nhãn. Đây cũng là một chế độ trên mạng xã hội Facebook cho phép người dùng gắn tên người khác vào các nội dung khác nhau.
thanhthu - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

4

5   4

tag


Tag là những từ khóa bạn dùng tựa như nhãn tên để mô tả hoặc tập hợp các bài blog. Thêm tag vào bài viết giúp cho bạn đọc dễ dàng tìm được bài viết cần tìm thông qua từ khóa chính. Điều đó mang lại sự tương tác cao giữa thông tin và người đọc và giúp họ có thể ch [..]
Nguồn: jbi.nguyenvu.me

5

4   4

tag


Một nhãn nhỏ. | Một trò chơi trẻ con, giống như chơi đồ. | Một trò chơi trên bảng. | Graffiti với các chữ ký đặc trưng cho người vẽ. | ''Bóng chày''. Sự ch [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

0   0

tag


Danh từ: thẻ được gắn
Ví dụ 1: Hãy đặt tên của mọi người trên bàn nào! (Please put your name tag on the table!)
Ví dụ 2: Thể biết được cách giặt chiếc áo này, bạn nên xem quan tấm thẻ được gắn theo áo. (To know the way to wash this shirt, please take a look at the tag.)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

7

4   4

tag


Được sử dụng trong đánh dấu HTML mà có chứa mã HTML. Thông tin giữa các thẻ HTML sẽ được hiển thị trên website.
Nguồn: vivicorp.com

8

1   2

tag


tag là gắn thẻ
Ẩn danh - Ngày 13 tháng 7 năm 2015

Thêm ý nghĩa của tag
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tab label >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa