Ý nghĩa của từ square là gì:
square nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ square. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa square mình

1

9   5

square


1. Square nghĩa là hình vuông, cùng nhóm từ với round= hình tròn; rectangle= hình chữ nhật; .... Ví dụ: my house is 30 metres square= nhà tôi rộng 30 m2.
2. Nghĩa là quảng trường: ví dụ: Red Square: quảng trường đỏ.
Caominhhv - Ngày 29 tháng 7 năm 2013

2

1   0

square


Square /skweə/ có nghĩa là: vuông, có hình thù chắc chắn, có thứ tự, ngăn nắp, gọn gàng, cách tính diện tích (tính từ); vuông vắn (phó từ); hình vuông, ô chữ vuông (danh từ)
Ví dụ: Square has four equal sides. (Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau)
nghĩa là gì - Ngày 15 tháng 8 năm 2019

3

4   4

square


1. tính từ
+, Vuông, Có một góc vuông, tạo thành một góc vuông (chính xác hoặc gần đúng)
VD: a square table: bàn vuông
square corners: những góc vuông
+, Có hình thù tương đối rộng và chắc; To ngang
VD: a woman of square frame/build: một phụ nữ có thân hình đẫy đà, chắc nịch
a man of square frame: người to ngang
+, Có thứ tự, ngăn nắp, gọn gàng, tinh tươm, xăp đặt đứng đắn
VD: to get things square: xếp đồ đạc cho ngăn nắp
+, Thẳng thắng, không nhượng bộ; kiên quyết, dứt khoát, không úp mở
VD: a square refusal: sự từ chối dứt khoát
+, Được giải quyết trả tiền, được quyết toán; sòng phẳng
VD: to get square with creditor: sòng phằng với chủ nợ
+, Công bằng, thật thà, thẳng thắn
VD: to play a square game: chơi công bằng
+, (toán học) vuông, bình phương
+, có số bàn thắng bằng nhau (trong thể thao)
2. phó từ
+, vuông vắn
VD: to sit square on one's seat: ngồi vuông vắt trên ghế
+, thẳng góc với; trúng
+, thật thà, thẳng thắn
VD: to play square: chơi thật thà
3. Danh từ
+, Hình vuông
+, (viết tắt) Sq quảng trường (trong địa chỉ)
VD: Badinh Square/Sq: quảng trường Ba đình
+, khu nhà khối giáp bốn phố
+, thước vuông góc, cái ê-ke (nhu) T-square
+, ô chữ vuông
+, (toán học) bình phương
VD: the square of three is nine: ba bình phương là chín
ThuyNguyen - Ngày 04 tháng 8 năm 2013

4

3   4

square


Vuông. | : ''a '''square''' table'' — bàn vuông | : ''a '''square''' meter'' — một mét vuông | To ngang. | : ''a man of '''square''' frame'' — người to ngang | Đẫy, ních bụ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

3   4

square


[skweə]|tính từ|phó từ|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảtính từ vuônga square table bàn vuông có một góc vuông, tạo thành một gốc vuông (chính xá [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

3   5

square


| square square (skwâr) noun Abbr. sq. 1. A plane figure having four equal sides. 2. Something having an equal-sided rectangular form: a square of cloth. 3. A T-shaped or L-shaped instr [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

7

1   5

square


hình vuông
Nguồn: tienganh1.viettelstudy.vn

8

1   5

square


bình phương
Nguồn: vietnamcentrepoint.edu.vn

9

1   5

square


hình vuông
Nguồn: speakenglish.co.uk

10

1   5

square


đường cắt ngang
Nguồn: hoccattoc.net

Thêm ý nghĩa của square
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< squale tétrachlorure >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa