Ý nghĩa của từ sản phẩm là gì:
sản phẩm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 18 ý nghĩa của từ sản phẩm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa sản phẩm mình

1

1 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua trao đổi, buôn bá [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

2

1 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


là sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, sử dụng trong công trình xây dựng có tiềm ẩn nguy cơ gây hại cho người và công trình xây dựng, cho môi trường xung quanh 29 [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

3

1 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Sản phẩm là mọi thứ có thể chào bán trên thị trường để chú ý, mua, sử dụng hay tiêu dùng, có thể thỏa mãn được một mong muốn hay nhu cầu.
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


cái do lao động của con người tạo ra sản phẩm mĩ nghệ giới thiệu sản phẩm mới trả lương theo sản phẩm cái được tạo ra, như là một kết quả tự nhiên đứa con là sản phẩm [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Kết quả của một quá trình. Trong phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn ISO 9001, khái niệm sản phẩm áp dụng cho sản phẩm cuối cùng dành cho khách hàng hoặc các cấu thành của sản phẩm cuối cùng.
Nguồn: diendan.xaydungkientruc.vn (offline)

6

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Kết quả của một quá trình. Trong phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn ISO 9001, khái niệm sản phẩm áp dụng cho sản phẩm cuối cùng dành cho khách hàng hoặc các cấu thành của sản phẩm cuối cùng. [..]
Nguồn: vietcert.org

7

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, không gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường (sản phẩm, hàng hóa nhóm 1) 05/2007/QH12
Nguồn: phapluat.tuoitre.com.vn (offline)

8

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường. 19/2009/TT-BKHCN
Nguồn: phapluat.tuoitre.com.vn (offline)

9

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


là phương tiện hoặc tổng thành, hệ thống 02/2009/TT-BGTVT
Nguồn: thuvienphapluat.vn

10

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Hết hiệu lực gồm có xe mô tô, xe gắn máy và các linh kiện xe mô tô, xe gắn máy 58/2007/QĐ-BGTVT
Nguồn: thuvienphapluat.vn

11

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường. 19/2009/TT-BKHCN [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

12

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


là sản phẩm, dịch vụ do hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cung ứng cho thành viên, hợp tác xã thành viên theo hợp đồng dịch vụ thông qua một hoặc một số hoạt động sau đây: a) Mua chung sản phẩm, dịch v [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

13

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Là những sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn được quản lý bằng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định 22/2012/TT-BKHCN
Nguồn: thuvienphapluat.vn

14

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Là những tài liệu, văn bản, ấn phẩm, dữ liệu do CIC tạo lập để cung cấp cho các tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật 169/QĐ-TTTD
Nguồn: thuvienphapluat.vn

15

0 Thumbs up   0 Thumbs down

sản phẩm


Lọc nước công nghiệp
Nguồn: thietbiloc.com

16

0 Thumbs up   1 Thumbs down

sản phẩm


Vật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc. | : ''Cần phát triển sản xuất các loại '''sản phẩm''' xuất khẩu (Tố Hữu)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

17

0 Thumbs up   1 Thumbs down

sản phẩm


dt (H. phẩm: vật làm ra) Vật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc: Cần phát triển sản xuất các loại sản phẩm xuất khẩu (Tố-hữu).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "sản phẩm". Những [..]
Nguồn: vdict.com

18

0 Thumbs up   1 Thumbs down

sản phẩm


dt (H. phẩm: vật làm ra) Vật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc: Cần phát triển sản xuất các loại sản phẩm xuất khẩu (Tố-hữu).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)





<< bực tức quả quyết >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa