Ý nghĩa của từ quả quyết là gì:
quả quyết nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ quả quyết. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quả quyết mình

1

6   0

quả quyết


I. đgt. Nói một cách chắc chắn, không hề do dự: Ai dám quả quyết chuyện đó là đúng Thầy quả quyết rằng kì thi tới nhiều em trong lớp sẽ đậu đại học. II. tt. Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào: một con người quả quyết hành động quả quyết.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

4   1

quả quyết


Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào. | : ''Một con người '''quả quyết'''.'' | : ''Hành động '''quả quyết'''.'' | Nói một cách chắc chắn, không h [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

4   1

quả quyết


khẳng định một cách chắc chắn, không chút do dự quả quyết rằng sẽ làm xong sớm tôi quả quyết là như vậy Đồng nghĩa: cả quy [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

4   3

quả quyết


I. đgt. Nói một cách chắc chắn, không hề do dự: Ai dám quả quyết chuyện đó là đúng Thầy quả quyết rằng kì thi tới nhiều em trong lớp sẽ đậu đại học. [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   0

quả quyết


Nói chắc chắn, không ngại ngùng, do dự, bất cứ tình huống nào
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của quả quyết
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< sản phẩm thẩm quyền >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa