Ý nghĩa của từ quan ngại là gì:
quan ngại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 20 ý nghĩa của từ quan ngại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quan ngại mình

1

46   14

quan ngại


1. Thể hiện sự không đông tình, sự lo lắng trước tình trạng nào đó (chính trị). Một từ rất được bộ ngoại giao Việt Nam yêu thích, được sử dụng trong rất nhiều trường hợp.
markarus - Ngày 25 tháng 7 năm 2013

2

7   2

quan ngại


Quan là quan chức hoặc nhìn, ngại là sợ khi nhìn thấy. Quan ngại là quan chức nhìn thấy sự kiện và sợ hãi đến mức tè ra quần.
Ông Quảng - Ngày 31 tháng 7 năm 2018

3

4   0

quan ngại


Quan ngại có nghĩa là thể hiện sự không tin tưởng vào một việc làm, một sự kiện nào đó của một đối tượng thực hiện hoặc để xảy ra sự kiện đó. Khi ai đó nói đến từ quan ngại có nghĩa là họ đang nghi ngờ và cảm nhận đến một kết quả không tốt đẹp của sự kiện đang xảy ra. Ví dụ: Tôi đang quan ngại việc làm của anh, có nghĩa là tôi không tin tưởng và kết quả việc làm của anh và cũng đang dần không tin tưởng anh nữa.
Đấy là em nghĩ thế ạ
Long - Ngày 17 tháng 5 năm 2019

4

6   2

quan ngại


quan tâm và lo ngại về 1 vấn đề nào đó.
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 8 năm 2014

5

3   0

quan ngại


Quan: là nhìn, quan sát
Ngại: Là lo lắng, ngại ngùng
Kết: Quan sát thấy sự việc đáng lo ngại mà không làm gì được!
Beep - Ngày 04 tháng 6 năm 2018

6

4   2

quan ngại


Thể hiện sự hèn nhát khi bị dân phạm chủ quyền
Anh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

7

2   0

quan ngại


quan : nghĩa là quan tâm. bên thư hai lo lắng cho bên thứ nhất
ngại: nghĩa là lo ngại vấn đề nào đó có thể xảy ra
Ẩn danh - Ngày 17 tháng 12 năm 2016

8

2   0

quan ngại


Trong tiếng Việt, quan ngại là một động từ dùng để bày tỏ thái độ quan tâm và lo ngại của một người đối với người, sự việc nào đó, thường là các ý kiến chủ quan
Ví dụ 1: Cô ấy chưa đủ kinh nghiệm làm việc nên tôi khá quan ngại về vấn đề này
Ví dụ 2: Tôi rất quan ngại về chuyến đi chơi xa của chúng ta
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 7 năm 2019

9

3   2

quan ngại


Quan ngại (quan thoại): một thứ tiếng của trung quốc
Bua - Ngày 17 tháng 9 năm 2017

10

1   0

quan ngại


Có một số bạn ở trên hiểu sai từ quan ngại rồi, quan ngại và quản ngại khác nhau nhé, khác nhau về nghĩa và khác nhau về ngữ cảnh.
quản ngại là ngại, sợ, lo sợ hơn mức bình thường, nên quản ngại mới được dùng trong câu: " Không quản ngại đường đất xa xôi hiểm trở", hay "chẳng hề quản ngại khó khăn"...
tienngang - Ngày 03 tháng 10 năm 2017

11

3   2

quan ngại


vấn đề đáng quan tâm và lo ngại
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 4 năm 2015

12

9   8

quan ngại


Quan: nghĩa là quan tâm
Ngại: nghĩa là lo ngại
Như vậy, Quan ngại có thể hiểu là sự quan tâm và lo ngại về một vấn đề, một sự việc nào đó. Trước đây trong từ điển Việt Nam không xuất hiện từ này. Ngày nay mới xuất hiện và thường được sử dụng nhiều trong các bản tin thời sự của VTV
Thanh Thanh - Ngày 17 tháng 2 năm 2016

13

4   4

quan ngại


quan ngại là nhưng gì chúng ta lo lắng muốn bày tỏ quan điểm trước tình trạng đó
Ẩn danh - Ngày 20 tháng 9 năm 2015

14

1   2

quan ngại


bày tỏ sự quan tâm và lo ngại về một việc gì đó.
thoan - Ngày 19 tháng 2 năm 2016

15

2   5

quan ngại


Lo ngại điều quan trọng tồi tệ sẽ xảy ra
Ẩn danh - Ngày 19 tháng 6 năm 2014

16

0   4

quan ngại


Chắc chắn đó là quan tâm và lo ngại
Ẩn danh - Ngày 13 tháng 5 năm 2014

17

3   10

quan ngại


Thấy bận lòng vì khó khăn trở ngại: Không quan ngại đường đất xa xôi hiểm trở.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

18

5   16

quan ngại


quan tâm và lo ngại sự việc khiến nhiều người quan ngại tình hình rất đáng quan ngại
Nguồn: tratu.soha.vn

19

3   15

quan ngại


Thấy bận lòng vì khó khăn trở ngại. | : ''Không '''quan ngại''' đường đất xa xôi hiểm trở.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

20

1   16

quan ngại


Thấy bận lòng vì khó khăn trở ngại: Không quan ngại đường đất xa xôi hiểm trở.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "quan ngại". Những từ phát âm/đánh vầ [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của quan ngại
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thường trực thường thức >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa